管理財務會計與稅務會計相關業務並建立體系。
Quản lý nghiệp vụ tài chính - kế toán và kế toán thuế, đồng thời xây dựng hệ thống liên quan.
管理成本會計與管理會計相關業務並建立體系。
Quản lý nghiệp vụ kế toán chi phí và
kế toán quản trị, đồng thời xây dựng hệ thống liên quan.
財務分析與預算管理相關業務並建立體系。
Thực hiện phân tích tài chính, quản lý ngân sách và xây dựng hệ thống quản lý ngân sách.
營運績效目標管理與部門別績效評核制度的建立。
Xây dựng mục tiêu hiệu quả vận hành và hệ thống đánh giá hiệu suất theo từng bộ phận.
負責公司ERP資訊系統建立的財務相關流程督導。
Giám sát việc thiết lập các quy trình tài chính trong hệ thống ERP của công ty.
經營相關的合約審查與管理。
Thẩm định và quản lý các hợp đồng liên quan đến hoạt động kinh doanh.
資金、外匯管理與銀行往來、借款、融資等財務相關業務。
Quản lý dòng tiền, ngoại hối, quan hệ ngân hàng, các khoản vay và tài trợ tài chính.
保護企業資產與降低經營風險並建立相關的管控體系。
Bảo vệ tài sản doanh nghiệp, giảm thiểu rủi ro vận hành và xây dựng hệ thống kiểm soát liên quan.
組織經營檢討會議並依經營議題提出相關對應策略。
Tổ chức các cuộc họp đánh giá hoạt động kinh doanh và đề xuất các chiến lược ứng phó tương ứng.
擔任公司董事會與經營層幕僚並執行被賦予的任務。
Là cố vấn cho Hội đồng quản trị và Ban điều hành, đồng thời thực hiện các nhiệm vụ được giao.