一、岗位简介 / TỔNG QUAN CÔNG VIỆC
汇报对象 / Báo cáo cho: 财务主管 / 财务经理 (Chủ quản Tài chính /
Trưởng phòng Tài chính)
主要职责 / Mục tiêu cốt lõi: 负责工厂EPE缓冲包装、防护泡棉等产品的全盘成本核算与精细化管控;核 đối (đối chiếu) dữ liệu sản xuất; phân tích giá thành và kiểm soát hao hụt nguyên vật liệu (hạt nhựa, phụ liệu).
语言要求 / Yêu cầu ngôn ngữ: 中文流利(作为工作 language,需直接向中方主管汇报) /
Tiếng Trung lưu loát (Sử dụng làm ngôn ngữ làm việc chính, báo cáo trực tiếp cho Quản lý người Trung Quốc).
二、核心工作职责 / NHIỆM VỤ CHÍNH
成本核算与基础 Quản lý / Tính giá thành & Quản lý cơ bản:
负责依据生产 Bố (BOM) và phiếu xuất-nhập-tồn để tính toán chính xác giá thành thực tế cho các dòng sản phẩm (EPE, xốp định hình, phế liệu nhựa).
负责根据生产BOM表及进销存报表,准确核算各类产品(EPE缓和包装、异型泡棉、塑料废料)的实际生产成本。
Thực hiện phân bổ chi phí sản xuất chung, chi phí khấu hao máy móc/khuôn mẫu và chi phí nhân công trực tiếp vào giá thành.
负责将制造费用、机器/模具折旧费及直接人工成本合理分摊至各产品线。
物料管控与核销 / Kiểm soát nguyên vật liệu & Đối chiếu sổ sách:
Phối hợp với bộ phận Kho và Sản xuất kiểm kê định kỳ, đối chiếu "bảo thuế账册" (sổ sách bảo thuế) để xử lý chênh lệch thừa thiếu (短溢料).
配合仓库及生产部进行定期盘点,核对保税账册,及时处理物料短溢及账实差异。
Theo dõi sát sao tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu trong quá trình sản xuất, phát hiện các điểm bất thường để cảnh báo kịp thời.
严密监控生产过程中的物料损耗率,及时发现异常损耗并发出预警。
成本分析与报表输出 / Báo cáo & Phân tích chi phí:
Định kỳ hàng tháng lập báo cáo phân tích biến động giá thành (so sánh giữa chi phí thực tế và chi phí tiêu chuẩn).
定期按月编制成本分析及变动报表(对比实际成本与标准成本)。
Cung cấp số liệu chính xác cho bộ phận Kinh doanh để làm căn cứ tính giá bán (Báo giá sản phẩm) và biên lợi nhuận gộp.
为业务部提供准确的成本数据,作为产品报价及毛利分析的依据。