MỤC TIÊU CÔNG VIỆC
Đảm bảo sản phẩm sau xi mạ và hoàn thiện đạt yêu cầu về ngoại quan, màu sắc, độ bóng, độ bám lớp mạ, độ đồng đều và độ sạch, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng trước khi chuyển sang công đoạn kiểm tra cuối hoặc đóng gói.
NHIỆM VỤ CHÍNH
1. Tiếp nhận và chuẩn bị sản phẩm
Tiếp nhận sản phẩm từ công đoạn trước theo
kế hoạch sản xuất.
Kiểm tra tình trạng sản phẩm trước khi xi mạ: độ sạch, độ bóng, trầy xước, lỗi nguội, lỗi gắn đá...
Phân loại sản phẩm theo mã hàng, màu xi, loại vật liệu và yêu cầu kỹ thuật.
Chuẩn bị gá, rack, vật tư và dung dịch
phục vụ quá trình xi mạ.
Đảm bảo sản phẩm được xử lý đúng quy trình trước khi đưa vào bể xi.
2. Thực hiện công đoạn xi mạ
Thực hiện các công đoạn tiền xử lý, làm sạch, hoạt hóa và xi mạ theo tiêu chuẩn công nghệ.
Vận hành và kiểm soát các thiết bị xi mạ theo hướng dẫn.
Kiểm soát các thông số công nghệ như thời gian, dòng điện, nhiệt độ, nồng độ dung dịch... theo tiêu chuẩn được ban hành.
Đảm bảo màu xi và độ phủ đồng đều trên sản phẩm.
Phối hợp với Kỹ thuật/Công nghệ và QC khi phát sinh bất thường về màu sắc, độ bám hoặc chất lượng lớp mạ.
3. Công đoạn hoàn thiện
Thực hiện các công đoạn sau xi như rửa, sấy, làm sạch và xử lý bề mặt.
Kiểm tra và xử lý các lỗi ngoại quan trong phạm vi được phân công.
Thực hiện hoàn thiện sản phẩm theo yêu cầu từng mã hàng.
Đảm bảo sản phẩm không bị trầy xước, biến dạng, bám bẩn hoặc ảnh hưởng đến đá và các chi tiết khác.
Chuyển sản phẩm đạt yêu cầu sang công đoạn QC/đóng gói theo quy định.
4. Kiểm soát chất lượng
Tự kiểm tra chất lượng tại từng công đoạn.
Kiểm soát các tiêu chí: màu sắc, độ bóng, độ đồng đều, độ sạch, độ bám và ngoại quan.
Phân loại và cách ly sản phẩm không phù hợp.
Ghi nhận lỗi, xác định nguyên nhân ban đầu và phối hợp xử lý hàng lỗi.
Thực hiện các hành động khắc phục nhằm giảm tỷ lệ hàng phải xi lại hoặc hoàn thiện lại.
5. Quản lý năng suất và tiến độ
Thực hiện sản xuất theo kế hoạch ngày/tuần/tháng.
Đảm bảo sản lượng và tiến độ theo kế hoạch được giao.
Phân bổ nhân lực phù hợp giữa các công đoạn xi mạ và hoàn thiện.
Theo dõi năng suất, thời gian xử lý và tình trạng tồn bán thành phẩm.
Chủ động báo cáo khi có nguy cơ chậm tiến độ hoặc thiếu nguồn lực.
6. Quản lý hóa chất, thiết bị và vật tư
Sử dụng hóa chất đúng quy định và đúng hướng dẫn công nghệ.
Theo dõi tình trạng dung dịch xi, bể xi, thiết bị và dụng cụ sản xuất.
Kiểm soát định mức sử dụng hóa chất, vật tư và hạn chế hao hụt.
Phối hợp với Kỹ thuật/Công nghệ thực hiện bảo trì, vệ sinh và xử lý bất thường thiết bị.
Không tự ý thay đổi thông số công nghệ khi chưa được phê duyệt.
7. An toàn - môi trường - 5S
Tuân thủ quy định về an toàn hóa chất, điện, thiết bị và PPE.
Thực hiện đúng quy định phân loại, thu gom và xử lý chất thải phát sinh từ công đoạn xi mạ.
Duy trì 5S, vệ sinh bể xi, khu vực làm việc và thiết bị.
Kiểm soát nguy cơ rò rỉ, tràn đổ hóa chất và báo cáo ngay khi phát hiện bất thường.
Thực hiện các quy định về môi trường và an toàn lao động của công ty.
8. Cải tiến công nghệ và hóa chất :
Cải tiến công nghệ xi mạ đảm bảo chất lượng theo cấp độ chất lượng ban hành.
Nghiên cứu hóa chất dung trong xi mạ đảm bảo theo cấp độ chất lượng hàng hóa.
Kiểm soát chi phí xi mạ