Mô tả công việc
文書作業執行 | Xử lý nghiệp vụ văn phòng:
負責製作報價單 (Quotation)、商務合約及相關正式文件。
(Chịu trách nhiệm soạn thảo báo giá, hợp đồng thương mại và các văn bản hành chính liên quan.)
行政事務支持 | Hỗ trợ công tác hành chính:
處理辦公室日常行政庶務,確保檔案與數據記錄準確。
(Thực hiện các công việc hành chính văn phòng hàng ngày, đảm bảo lưu trữ hồ sơ và dữ liệu chính xác.)
進出口報關業務 | Nghiệp vụ Chứng từ Xuất nhập khẩu:
負責準備報關所需文件(如發票、裝箱單),並與貨運代理 (Forwarder) 對接以確保進出口流程順利。
(Chịu trách nhiệm chuẩn bị bộ chứng từ xuất nhập khẩu (Invoice, Packing List...), làm việc với các đơn vị vận chuyển (Forwarder) để đảm bảo quy trình thông quan diễn ra thuận lợi。)
進出貨與庫存管理 | Quản lý Nhập xuất & Kho hàng:
追蹤貨物進出進度,負責倉庫實物與帳面數據的核對管理,確保庫存準確。
(Theo dõi tiến độ hàng về và hàng đi, quản lý biên bản nhập xuất và đối chiếu dữ liệu kho, đảm bảo tính chính xác của tồn kho thực tế。)
Yêu cầu
基礎中文能力 | Khả năng tiếng Trung cơ bản:
具備基礎中文聽、說、讀、寫能力,能與台灣總部或中文客戶進行基本溝通。
(Có khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung cơ bản để giao tiếp với trụ sở tại Đài Loan hoặc khách hàng người Hoa.)
Quyền lợi
1. 薪資待遇 (Mức lương)
中文: 薪資面議,視外語程度與相關經驗給予適當待遇。
Tiếng Việt: Mức lương thỏa thuận, đãi ngộ phù hợp dựa trên trình độ ngoại ngữ và kinh nghiệm liên quan。
2. 年終獎金 (Thưởng năm)
中文: 保障第 13 個月年終獎金。
Tiếng Việt: Cam kết thưởng lương tháng 13 hàng năm。
3. 法定保險 (Bảo hiểm)
中文: 享有越南法律規定的社會保險 (BHXH) 及各項權益。
Tiếng Việt: Hưởng đầy đủ chế độ Bảo hiểm xã hội (BHXH) và các quyền lợi theo Luật lao động Việt Nam。
Bảo hiểm xã hội, Thưởng tháng 13
Thông tin chung
Nơi làm việc
- - Hồ Chí Minh: Phường An Phú (Thành phố Thuận An cũ)