1.Quality activity management/ Quản lý hoạt động chất lượng
2.Establishment and evaluation of plans for continuous quality improvement activities
Thiết lập và đánh giá các kế hoạch cho các hoạt động cải tiến chất lượng liên tục
3.QMS documents (quality management system) evaluation/ Đánh giá tài liệu QMS (hệ thống
quản lý chất lượng)
4.Quality assurance management, customer satisfaction management
Quản lý đảm bảo chất lượng, quản lý sự hài lòng của khách hàng
5.Creation and management of NCR (nonconformity report). Validity review
Tạo và quản lý NCR (báo cáo sự không phù hợp). Xem xét hiệu Lực.
6.Review of new products (review of inspection standards and work methods)
Xem xét các tiêu chuẩn kiểm tra và phương pháp làm việc
7.Operation of the quality department (personnel proposal and inspection equipment draft management)
Hoạt động của bộ phận chất lượng (đề xuất nhân sự và quản lý dự thảo thiết bị kiểm tra)
8.Quality core technique Core tool (APQP, PPAP, SPC, MSA, FMEA) document operation management)
Quản lý vận hành tài liệu (APQP, PPAP, SPC, MSA, FMEA)
9.Failure quality cost, low quality cost performance management
Chi phí chất lượng không đạt, quản lý hiệu suất chi phí chất lượng thấp
10.Supplier management/ Quản lý nhà cung cấp
11.Education management (job skill training, quality regular training)
Quản lý giáo dục (đào tạo kỹ năng nghề, đào tạo thường xuyên có chất lượng)
12.Establishment of standards and operation management for limit
Thiết lập các tiêu chuẩn và quản lý hoạt động cho các mẫu giới samples/ Thiết lập các tiêu chuẩn và quản lý vận hành đối với các mẫu giới hạn
13.Precise analysis of nonconforming products and establishment of future countermeasures
Phân tích chính xác các sản phẩm không phù hợp và thiết lập các biện pháp đối phó trong tương lai
14.Make Report Management review (all departments), business plan (quality department) management
Thực hiện Báo cáo Quản lý (tất cả các
- Chịu được áp lực
- Có kinh nghiệm làm trong ngành cơ khí, sản xuất
- Có trách nhiệm trong công việc
- Giao tiếp được bằng
tiếng Anh hoặc tiếng Hàn