BA SAO에서 당신의 미션
한국인 고객과 운영팀을 연결하는 핵심 역할을 수행하며, 영양 상담, 급식 품질 관리, 고객 의견 수렴 및 서비스 개선 활동을 통해 고객 만족도를 높이는 업무를 담당합니다.
Đóng vai trò cầu nối giữa khách hàng Hàn Quốc và đội ngũ vận hành; chịu trách nhiệm tư vấn dinh dưỡng, kiểm soát chất lượng suất ăn, tiếp nhận phản hồi và triển khai các giải pháp cải tiến nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ.
1. 영양 관리 및 메뉴 개발
Quản lý dinh dưỡng & phát triển thực đơn
운영부서, 총주방장 및 관련 부서와 협력하여 한국인 고객의 입맛과 영양 요구에 맞는 메뉴를 개발·검토·개선합니다.
Phối hợp với Bộ phận Vận hành,
Bếp trưởng và các phòng ban liên quan xây dựng, rà soát và cải tiến thực đơn phù hợp với khẩu vị, nhu cầu dinh dưỡng và yêu cầu của khách hàng Hàn Quốc.
1인분 기준량, 열량 및 영양 성분을 산출하여 영양 균형, 품질 및 원가를 관리합니다.
Tính toán định lượng khẩu phần, năng lượng và thành phần dinh dưỡng, đảm bảo cân đối về dinh dưỡng, chất lượng và chi phí.
담당 사업장의 정량 배식, 조리 공정 및 서비스 기준 준수 여부를 점검합니다.
Kiểm tra việc tuân thủ định lượng, quy trình chế biến và tiêu chuẩn phục vụ tại các bếp được phân công.
2. 한국 고객 관리
Chăm sóc khách hàng Hàn Quốc
고객, 감사단, VIP 방문객을 응대하고 시식 행사 및 메뉴 평가를 지원합니다.
Đón tiếp khách hàng, đoàn kiểm tra, đoàn khách VIP, các buổi tasting và đánh giá thực đơn.
고객에게 메뉴와 영양 정보를 안내하고, 고객 요구에 맞는 개선 방안을 제안합니다.
Tư vấn cho khách hàng về thực đơn, giá trị dinh dưỡng và các phương án cải tiến phù hợp với nhu cầu thực tế.
담당 사업장의 한국인 고객과의 관계를 유지·관리합니다.
Chăm sóc và duy trì mối quan hệ với khách hàng Hàn Quốc tại các bếp phụ trách.
정기적인 만족도 조사를 통해 고객 의견과 요구사항을 수집합니다.
Khảo sát định kỳ để ghi nhận ý kiến, nhu cầu và mức độ hài lòng của khách hàng.
고객 불만 및 서비스 관련 이슈를 접수하고 관련 부서와 협력하여 해결합니다.
Tiếp nhận, xử lý và phối hợp với các bộ phận liên quan nhằm giải quyết các phản hồi, khiếu nại về chất lượng suất ăn và dịch vụ.
3. 서비스 품질 관리
Kiểm soát chất lượng dịch vụ
식재료, 조리 음식 및 급식 품질을 점검합니다.
Kiểm tra chất lượng nguyên liệu, món ăn và suất ăn trước khi phục vụ khách hàng.
음식의 맛, 색상, 플레이팅 및 한국인 고객의 기호 적합성을 평가합니다.
Đánh giá cảm quan món ăn về hương vị, màu sắc, cách trình bày và mức độ phù hợp với khẩu vị khách hàng Hàn Quốc.
총주방장, 관리자 및 운영부서와 협력하여 서비스 품질 향상 방안을 실행합니다.
Phối hợp với Bếp trưởng, Quản lý và Bộ phận Vận hành triển khai các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ.
회사의 운영 기준 및 규정을 준수하도록 관리·감독합니다.
Giám sát việc thực hiện các quy định và tiêu chuẩn vận hành của Công ty.
4. 보고 및 개선
Báo cáo & cải tiến
고객 만족도 조사 결과를 분석하고 종합합니다.
Tổng hợp và phân tích kết quả khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng.
식사 품질, 고객 의견 및 운영 이슈에 대한 정기 보고서를 작성합니다.
Lập báo cáo định kỳ về chất lượng bữa ăn, phản hồi của khách hàng và các vấn đề phát sinh.
서비스 품질, 메뉴 및 운영 프로세스 개선 방안을 제안하여 고객 경험을 향상시킵니다.
Đề xuất các giải pháp cải tiến chất lượng dịch vụ, thực đơn và quy trình vận hành nhằm nâng cao trải nghiệm khách hàng.
직속 상사의 지시에 따른 기타 업무를 수행합니다.
Thực hiện các công việc khác theo phân công của Quản lý trực tiếp.
영양사, 식품 QA/QC 또는 유관 분야에서 2-3년 이상의 경력이 있으신 분
Có tối thiểu 02-03 năm kinh nghiệm ở vị trí Dinh dưỡng viên, QA/QC thực phẩm hoặc các vị trí tương đương.
단체급식, 외식(F&B), 호텔, 레스토랑 또는 한국계 제조기업 근무 경험자를 우대합니다.
Ưu tiên ứng viên từng làm việc trong doanh nghiệp F&B, suất ăn công nghiệp, nhà hàng, khách sạn hoặc các nhà máy Hàn Quốc.
단정한 용모를 갖추고 있으며, 영어 또는 베트남어 의사소통이 가능하신 분을 우대합니다.
Ngoại hình ưa nhìn, ưu tiên ứng viên giao tiếp được
tiếng Anh và tiếng Việt.
영양학, 메뉴 개발 및 식품 품질 관리에 대한 지식을 보유하신 분
Có kiến thức về dinh dưỡng, xây dựng thực đơn và kiểm soát chất lượng thực phẩm.
식품안전(HACCP, ISO 22000), 산업안전 및 소방 관련 지식 보유자를 우대합니다.
Hiểu biết về các tiêu chuẩn ATVSTP, HACCP, ISO 22000, ATLĐ và PCCC là một lợi thế.
고객 응대 및 문제 해결 능력이 뛰어나신 분
Có khả năng giao tiếp, chăm sóc khách hàng và xử lý tình huống khéo léo.
고객 중심의 서비스 마인드를 갖추고 있으며, 비즈니스 감각이 있으신 분을 우대합니다.
Có tư duy dịch vụ, lấy trải nghiệm khách hàng làm trọng tâm; tư duy kinh doanh là điểm cộng.
MS Office 활용 및 데이터 분석·보고서 작성이 가능하신 분
Thành thạo tin học văn phòng và có khả năng lập báo cáo, phân tích dữ liệu.
적극적이고 책임감 있으며 지속적인 개선 의지를 갖추신 분
Chủ động, trách nhiệm và có tinh thần cải tiến.
회사의 업무 배치에 따라 여러 사업장을 이동 근무할 수 있으신 분
Nhanh nhẹn, linh hoạt, sẵn sàng di chuyển giữa các bếp theo sự phân công.
독립적으로 업무를 수행할 수 있으며, 부서 간 협업과 업무 압박에 능숙하신 분
Có khả năng làm việc độc lập, phối hợp liên phòng ban và chịu được áp lực công việc.