Mô tả công việc

岗位职责 - Trách nhiệm cương vị:
全面负责设施部日常管理工作,有效推进企业战略计划,管理部门人力发展计划及成本控制 - Phụ trách quản lí toàn bộ công việc của bộ phận công trình, thúc đẩy hiệu quả kế hoạch chiến lược của công ty, quản lí nhân lực bộ phận, kiểm soát tài chính.
确保设备安全、稳定运行,完成年度KPI指标 - Đảm bảo thiết bị an toàn, vận hành ổn định, hoàn thành chế độ năm KPI theo chỉ thị.
组织例会,保持生产相关部门的沟通,提供所需的部门报告 - Tổ chức cuộc họp định kì, duy trì liên lạc với các bộ phận liên quan đến sản xuất, cung cấp tất cả báo cáo các bộ phận cần thiết.
推进外围动力设备的技术改造与升级,满足生产工艺需求 - Thúc đẩy chuyển đổi kỹ thuật và nâng cấp thiết bị điện ngoại vi, đáp ứng yêu cầu của công nghệ sản xuất.
实施工厂光伏废水、生活废水 处理设备的技术改造与升级,满足地方环保排放的需求 - Thực hiện chuyển đổi kỹ thuật và nâng cấp thiết bị xử lý nước thải quang điện và nước thải sinh hoạt của nhà máy để đáp ứng nhu cầu phát thải bảo vệ môi trường địa phương.
新厂筹建,根据工艺需求 布置新车间布局 - Xây dựng xưởng mới, dựa theo yêu cầu của công nghệ bố trí xưởng mới.
对公司内所有尾气尾气处理设备进行监管,确保排出废气 达到地方环保要求 - Giám sát tất cả các thiết bị xử lý khí đuôi để đảm bảo rằng khí thải đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường địa phương.
外围动力改造工程的方案制定,维修手册的标准制定 - Lập ra các phương án công trình cải tạo động lực ngoại vi, lập ra các sổ tay tiêu chuẩn sửa chữa.
其他 Khác:
工作权限 - Quyền hạn công việc: 设施管理权、工厂内新增工程的改进 - Toàn quyền quản lí công trình, cải thiện công trình mới trong nhà máy.
工作责任 - Phụ trách công việc: 全面负责设施人员团队管理工作,设施部安全 责任人 - Phụ trách nhân viên công trình đoàn kết trong công việc, trách nhiệm bộ phận công trình an toàn.
主要工作关系:Quan hệ công việc chủ yếu
汇报对象 - Đối tượng công việc chủ yếu:
制造中心总监 - Tổng giám sát trung tâm sản xuất.
内部沟通 - Liên hệ nội bộ: 生产部、质量部、设备部、品质部、人事行政部、商务部、采购部、仓储部 (Bộ phận sản xuất , bộ phận chất lượng , bộ phận thiết bị ,phòng chất lượng , bộ phận hành chính nhân sự , bộ phận tài vụ).
外部沟通 - Liên hệ ngoại bộ: 设备供应商、辅料人员、地方环保人员、园区负责人员 (Các nhà cung ứng, nhân viên phụ liệu, nhân viên bảo vệ môi trường địa phương)
职位环境和培训:Môi trường và đào tạo chức vụ:
工作场所/环境 - Nơi làm việc / môi trường:
办公室、车间、厂区 (Văn phòng, xưởng, nhà máy).
工作时间 - Thời gian làm việc: 正常情况8H/天 (Tình hình bình thường 8h/ ngày).
所需培训 - Đào tạo cần thiết:
人员管理、设备管理、高压上岗证 (Quản lý nhân viên, quản lý thiết bị, có giấy chứng nhận chịu được áp lực cao).

Yêu cầu công việc

学历/专业:本科学历 - Học lực /chuyên ngành : đại học chính quy.
经验:八年以上本行业技术管理经验 - Kinh nghiệm : có 8 năm kinh nghiệm trở lên quản lý kĩ thuật công nghiệp trong ngành.
年龄:25-35岁 - Tuổi: 25-35 tuổi.
性别: 不限 - Giới tính :không giới hạn
专业/技术能力要求:Chuyên ngành / yêu cầu năng lực kĩ thuật :
具备扎实的设施系统技术基础 - Có nền tảng kỹ thuật vững chắc của hệ thống công trình;
有较强的设施设备管控能力 - Có năng lực kiểm soát thiết bị và công trình có hiệu quả cao;
熟悉光伏行业基本环保排放标准。Quen thuộc với các tiêu chuẩn xả thải môi trường cơ bản của ngành công nghiệp quang điện.
熟悉厂务系统管理最新理念,良好的设备及厂务系统技术背景,拥有厂务系统使用、维修和管理经验,具备持续 改进的理念 - Quen thuộc với các khái niệm mới nhất về quản lý hệ thống công việc nhà máy, nền tảng kỹ thuật tốt của thiết bị và hệ thống công việc nhà máy, có kinh nghiệm trong việc sử dụng, bảo trì và quản lý hệ thống công việc nhà máy và có khái niệm cải tiến liên tục.
熟知光伏电池工厂危险源,有预防及处理突发事故的能力,并能制度安全应急预案 - Quen thuộc với với nguồn nguy hiểm nhà máy pin quang điện, có phương pháp và năng lực xử lí kịp thời sự cố.
具备管理设施部组织架构设计及设计能力 - Có năng lực thiết kế và thiết kế cơ cấu tổ chức của bộ phận quản lý công trình.
具备设施管辖范围水、电、气及相关易耗品成本分析改善及预算管理思维 - Có sự phân tích, cải thiện và quản lý ngân sách nước, điện, gas và các vật tư tiêu hao có liên quan trong phạm vi quyền hạn của bộ phận công trình.

Thông tin khác

Thông tin cơ bản
Địa điểm:
Mức lương:Cạnh tranh
Hạn nộp hồ sơ: [protected info]Chức vụ: Nhân Viên
Hình thức: FULL_TIME
Kinh nghiệm: 8 năm kinh nghiệm
Số lượng: 1
Trình độ: Đang cập nhật

Nộp hồ sơ liên hệ

freeC