* Điều độ và
quản lý sản xuất/生产调度与管理
- Nhận kế hoạch và triển khai cho tổ đúc.
接收生产计划并在铸造车间落实。
- Phân
công nhân sự theo từng công đoạn.
按工序分配人员。
- Theo dõi tiến độ, xử lý khi lệch sản lượng.
跟踪生产进度,处理产量偏差。
- Báo cáo sản lượng, lỗi, sự cố mỗi ca.
每班汇报产量、缺陷及异常。
* Quản lý nguyên liệu /原材料管理
- Kiểm soát mức tiêu hao gang/thép/hợp kim theo định mức.
按定额控制生铁、钢材、合金等消耗。
- Báo cáo khi vượt định mức.
超耗及时汇报。
- Đảm bảo vật tư cấp đủ cho sản xuất.
确保物料及时供应。
* Quyền hạn | 权限
- Đề xuất điều chỉnh nhân sự.
可提出人员调整建议。
- Yêu cầu dừng máy khi có rủi ro an toàn.
可在发现安全风险时要求停机。
- Đề xuất cải tiến quy trình/khuôn.
可提出工艺与模具改善建议
Loại công việc
Nhân viên toàn thời gian
Cấp bậc
Nhân viên
Học vấn
Trung cấp
Kinh nghiệm
2 - 5 năm kinh nghiệm
Giới tính
Bất kỳ
Ngành nghề
Thư ký / Hành chánh
,
Sản xuất / Vận hành sản xuất