1. Quản lý thi công - 25%
Lập Kế hoạch và quản lý tiến độ thi công
Lập, soát xét và triển khai biện pháp thi công được phê duyệt
Lập Quản lý nguồn vật liệu, vật tư, thiết bị, nhân lực trên công trường
Xác nhận các biên bản nghiệm thu, biên bản phát sinh khối lượng
Kiểm tra, giám sát công trường hàng ngày theo kế hoạch chi tiết.
Giám sát, xác nhận khối lượng hoàn thành của nhà cung cấp, nhà thầu thi công
Báo cáo tiến độ thi công hàng ngày cho Trưởng Ban QLDA
2.
Quản lý chất lượng và khối lượng • 25%
Lập, soát xét và triển khai kế hoạch quản lý chất lượng theo biện pháp được phê duyệt
Soát xét, Trình phê duyệt vật tư, thiết bị của nhà cung cấp, nhà thầu thi công.
Xây dựng biểu mẫu, quy trình và triển khai công tác thí nghiệm, kiểm tra, nghiệm thu vật tư, thiết bị
Kiểm soát khối lượng, chất lượng nguyên vật liệu đầu vào, giám sát công tác thí nghiệm, kiểm tra vật liệu
Kiểm soát khối lượng thi công, thực hiện công tác thanh quyết toán công trình, hồ sơ nghiệm thu hoàn công công trình
3.
Quản lý an toàn lao động, an ninh, vệ sinh môi trường - 15%
Lập, soát xét và triển khai kế hoạch an toàn lao động, an ninh, vệ sinh môi trường
Đảm bảo tuân thủ quy định an toàn lao động trên công trường
Giám sát công tác huấn luyện an toàn lao động của các nhà cung cấp
Trong trường hợp xảy ra sự cố hoặc tai nạn, báo cáo Trưởng Ban QLDA. Phụ trách tìm ra nguyên nhân và đề xuất biện pháp khắc phục
4. Quản lý giải phóng mặt bằng - 15%
Tiếp nhận, cắm cọc GPMB, bàn giao mốc trắc đạc công trình, bàn giao mặt bằng cho nhà đầu tư;
Triển khai phương án GPMB được phê duyệt;
5. Nhiệm vụ phối hợp - 10%
6. Quản lý giải phóng mặt bằng - 10%