1. Human resource management. - 1.
Quản trị nhân sự2. Training and development. Master labor laws related to training and HRD - 2. Đào tạo và phát triển. Nắm vững luật lao động liên quan đến đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
3. Competency Framework. Change Management. - 3. Khung năng lực, Quản lý thay đổi
4. Performance management (KPIs) - 4. Quản lý hiệu suất (KPI)
5. Competency Assessment - 5. Đánh giá năng lực
6. Succession Planning - 6. Lập kế hoạch kế nhiệm
7. Talent Management - 7. Quản lý nhân tài
8. Implement periodic report & other tasks assigned by Manager up - 8. Thực hiện báo cáo định kỳ và các nhiệm vụ khác do Quản lý giao
1. Develop a human resource - 1. Phát triển nguồn nhân lực
2. Development strategy - 2. Chiến lược phát triển.
3. Coaching and mentoring - 3. Huấn luyện và cố vấn
4. Develop a competency framework and career pathway - 4. Phát triển khung năng lực và lộ trình nghề nghiệp
5. Training Needs Analysis (TNA). - 5. Phân tích nhu cầu đào tạo (TNA)
6. Presentation and communication. - 6. Trình bày và giao tiếp
7. Leadership and team development. - 7. Lãnh đạo và phát triển đội nhóm
8.Data analysis and reporting. - 8. Phân tích dữ liệu và báo cáo
1. Lương thỏa thuận theo năng lực, thưởng các dịp lễ, Tết và thưởng cuối năm theo quy định của công ty.
2. Tham gia BHXH ngau từ tháng thử việc
3. Môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động, thân thiện, khuyến khích sự phát triển cá nhân.
4. Du lịch công ty, Sinh nhật, tiệc cuối năm.
5. Khám sức khỏe định kỳ hàng năm.
6. BH tai nạn 24h và rất rất nhiều chế độ khác...