1. 开发越南本地餐饮供应链客户,包括连锁餐厅、酒店、餐饮服务商、食品加工厂、商超、便利店等,推广公司供应链产品,完成销售目标;
Phát triển khách hàng ngành chuỗi cung ứng F&B tại Việt Nam như chuỗi nhà hàng, khách sạn, đơn vị dịch vụ ăn uống, nhà máy thực phẩm, siêu thị, cửa hàng tiện lợi...; giới thiệu sản phẩm công ty và hoàn thành chỉ tiêu doanh số.
2. 维护现有客户关系,跟进订单、供货及售后服务,提升客户满意度与复购率;
Chăm sóc khách hàng hiện có, theo dõi đơn hàng,
giao hàng và hậu mãi nhằm nâng cao mức độ hài lòng và tỷ lệ tái mua.
3. 拓展餐饮渠道及商超资源,建立稳定的线下销售网络;
Mở rộng kênh phân phối nhà hàng và hệ thống siêu thị, xây dựng mạng lưới bán hàng offline ổn định.
4. 对接仓储及物流团队,确保客户订单准时配送,处理异常及客诉问题;
Phối hợp với kho vận và logistics để đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, xử lý các vấn đề phát sinh và khiếu nại khách hàng.
5. 收集市场及竞品信息,反馈客户需求,协助优化产品与销售策略。
Thu thập thông tin thị trường, đối thủ cạnh tranh và phản hồi khách hàng để hỗ trợ tối ưu sản phẩm và chiến lược bán hàng.
1. 越南籍,中文沟通流利,可独立对接中国合作方及本地客户;
Ứng viên người Việt, giao tiếp
tiếng Trung lưu loát, có thể làm việc trực tiếp với đối tác Trung Quốc và khách hàng địa phương.
2. 有餐饮供应链、快消品、食品饮料或商超渠道销售经验;
Có kinh nghiệm sales ngành chuỗi cung ứng F&B, thực phẩm - đồ uống hoặc kênh siêu thị.
3. 熟悉越南餐饮市场及客户开发流程,具备较强市场开拓能力;
Am hiểu thị trường nhà hàng Việt Nam và có khả năng phát triển khách hàng tốt.
4. 具备良好的商务谈判能力、执行力及抗压能力;
Có kỹ năng đàm phán, thực thi công việc và chịu áp lực tốt.
5. 能接受外出拜访客户;
Có thể đi thị trường gặp gỡ khách hàng.
6. 有餐饮客户资源或商超渠道资源者优先。
Ưu tiên ứng viên có sẵn nguồn khách hàng nhà hàng hoặc hệ thống siêu thị.
1. 高提成机制,收入上不封顶;
Hoa hồng hấp dẫn, thu nhập không giới hạn.
2. 成熟供应链体系与客户资源支持;
Được hỗ trợ hệ thống sản phẩm và hỗ trợ nguồn khách hàng.
3. 系统化销售培训及市场支持;
Được đào tạo kỹ năng sales và hỗ trợ thị trường thường xuyên.
4. 扁平化管理,团队氛围轻松,成长空间大。
Môi trường làm việc trẻ trung, quản lý linh hoạt, cơ hội phát triển lớn.