1. 負責內場的餐食管理與人力調配。
Quản lý hoạt động bếp và điều phối nhân sự.
2. 制訂餐廳服務方式與作業標準流程等事宜。
Xây dựng cách thức phục vụ nhà hàng và quy trình vận hành tiêu chuẩn của nhà hàng.
3. 監督食物之製作流程、份量及擺盤等事務。
Giám sát quy trình chế biến món ăn, khẩu phần và cách trình bày món.
4. 親自品嚐餐食以確保菜色品質穩定。
Trực tiếp nếm thử món ăn để đảm bảo chất lượng món ăn luôn ổn định.
5. 協調外場點餐與內場廚師料理的順序與速度。採購廠商比價,控制品質!
Điều phối giữa
nhân viên phục vụ và đầu bếp nhằm đảm bảo thứ tự và tốc độ phục vụ món ăn; so sánh báo giá của các nhà cung cấp và kiểm soát chất lượng.
6. 主動詢問顧客需求與對服務之滿意度,並處理顧客抱怨。
Chủ động tìm hiểu nhu cầu khách hàng và độ hài lòng đối với dịch vụ, xử lý khiếu nại khách hàng
7. 建立員工表現及顧客滿意度的標準。
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên và mức độ hài lòng của khách hàng.
8. 進行成本之管控。
Kiểm soát chi phí vận hành
9. 培訓內場人員標準餐飲服務流程。
Đào tạo nhân viên bếp theo quy trình phục vụ và vận hành tiêu chuẩn.
管理8-12人
Quản lý từ 8-12 nhân viên.
通常需 2 年以上酒店或餐飲服務業管理經驗。
Yêu cầu tối thiểu 2 năm kinh nghiệm quản lý trong lĩnh vực khách sạn hoặc nhà hàng.
核心能力:具備分析、跨部門溝通與抗壓性。
Năng lực: có khả năng phân tích, phối hợp giữa các phòng ban và chịu được áp lực công việc.
語言能力:良好外語能力(如英文或中文)
Năng lực ngoại ngữ: có khả năng ngoại ngữ tốt (VD:
Tiếng Anh hoặc
Tiếng Trung)