1. Objective of Position / Mục tiêu của vị trí
Engineering Technician (Mechanical) is a position in Engineering Group who has the major responsibility for coordinating, implementing, supervising his own or contractors to perform maintenance, repair, troubleshooting and plant modification on all mechanical equipment in a safe and cost-effective manner to ensure Plant facilities are available and reliable to meet production targets.
Kỹ thuật viên kỹ thuật (cơ khí) là một vị trí trong Phòng Kỹ thuật, người có trách nhiệm chính về việc phối hợp, thực hiện, giám sát công việc của mình hoặc nhà thầu thực hiện bảo trì, sửa chữa, xử lý sự cố và cải tiến nhà máy cho tất cả thiết bị một cách an toàn và tiết kiệm chi phí để đảm bảo cơ sở vật chất nhà máy luôn sẵn sàng và tin cậy nhằm đáp ứng các mục tiêu sản xuất.
2. Major Responsibilities / Trách nhiệm chính
2.1 Responsible for ensuring that the quality of the work order implementation conforms to all relevant specifications and standards and be performed according to applicable procedures and instructions in a safe and environmentally acceptable manner.
Chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng công việc được thực hiện phù hợp với tất cả các yêu cầu kỹ thuật và các tiêu chuẩn liên quan, tuân theo các quy trình và hướng dẫn đã được đề ra, đảm bảo an toàn và bảo vệ môi trường.
2.2 To be fully conversant with the permit to work system and other EHS requirements.
Thành thạo trong việc sử dụng hệ thống giấy phép làm việc và các yêu cầu về an toàn, vệ sinh và môi trường (EHS).
2.3 Feedback on completed tasks to superiors by formal form and full-service data. WO data on SAP is filled fully after completion of the maintenance works.
Báo cáo các công việc đã hoàn thành cho
giám sát kỹ thuật bằng biểu mẫu chính thức và đầy đủ dữ liệu thu thập được. Dữ liệu yêu cầu công việc trên SAP phải được điền đầy đủ sau khi hoàn thành các công việc bảo trì.
2.4 Strictly follow approved maintenance work procedures (WI) with safety regulations (PTW, JSA) when performing maintenance and repair activities for all critical equipment and systems (coal boiler and pressurized equipment, rotating equipment).
Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình hướng dẫn bảo dưỡng đã được phê duyệt cùng với các quy định an toàn (Giấy phép làm việc, Phân tích an toàn công việc) khi thực hiện công tác bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị và hệ thống trọng yếu (lò hơi than, thiết bị áp lực, thiết bị quay).
2.5 Recommend spare parts and materials for all mechanical equipment for direct use or stock to Mechanical Engineer.
Đề xuất đến
Kỹ sư Cơ khí các vật tư, vật liệu dự phòng cho toàn bộ thiết bị cơ khí để sử dụng trực tiếp cũng như lưu kho.
2.6 Respond immediately to rectify or troubleshoot all mechanical equipment problems in emergency cases.
Phản ứng kịp thời để khắc phục và xử lý sự cố cho các máy móc, thiết bị cơ khí trong trường hợp khẩn cấp.
2.7 Provide supervision for contract and vendor staffs on procedures, safe working practices, permit guidance and in-depth plant familiarity.
Giám sát nhân viên nhà thầu và nhà cung cấp về quy trình làm việc, thực hành làm việc an toàn, hướng dẫn giấy phép làm việc và hiểu biết chuyên sâu về nhà máy.
2.8 Control all tools and measuring devices properly.
Kiểm soát tất cả dụng cụ và các thiết bị đo đúng kỹ thuật.
3. Other Responsibilities / Trách nhiệm khác
3.1 Participate in the Emergency Response organization according to the Emergency Response Plan.
Tham gia vào hoạt động ứng cứu khẩn cấp theo Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp.
3.2 Maintain good housekeeping at all times.
Duy trì vệ sinh nơi làm việc tốt mọi lúc.
3.3 Keep the 5S program properly.
Thực hiện nghiêm túc chương trình 5S.
3. Requirement / Yêu cầu công việc
3.1 Education / Trình độ học vấn
Degree in Mechanical College or Technical High School.
Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí hoặc Trung cấp Kỹ thuật.
3.2 Knowledge/Skill / Kỹ năng - Kiến thức
3.2.1 To have knowledge of safety rules and regulations.
Có kiến thức về các quy tắc và quy định an toàn.
3.2.2 To be able to read engineering drawings and sketches of mechanical tools or equipment.
Có khả năng đọc các bản vẽ kỹ thuật và phác thảo các dụng cụ hoặc thiết bị cơ khí.
3.2.3 To be able to use mechanical measuring tools and devices.
Có thể sử dụng các dụng cụ và thiết bị đo trong lĩnh vực cơ khí.
3.2.4 To have knowledge of the principles of centrifugal pumps, positive displacement pumps, compressors, valves, heat exchangers, etc.
Có kiến thức về nguyên lý hoạt động của bơm ly tâm, bơm thể tích, máy nén khí, van, thiết bị trao đổi nhiệt, v.v.
3.2.5 To read assembling drawings of machines partly and wholly, pipeline drawings, isometric drawings, pneumatic and hydraulic diagrams.
Đọc được bản vẽ lắp máy toàn phần hoặc từng phần, bản vẽ đường ống, bản vẽ không gian, sơ đồ thủy lực và khí nén.
3.2.6 To understand well all procedures for removal, installation, and maintenance of common mechanical equipment available at ACVN.
Hiểu rõ quy trình tháo lắp, lắp đặt và bảo trì các thiết bị cơ khí phổ biến trong nhà máy ACVN.
3.2.7 To work as a maintenance mechanical worker at level 3/7 of trade.
Làm việc như công nhân
bảo trì cơ khí trình độ 3/7.
3.2.8 To dismantle and assemble static equipment and rotating equipment independently or under instructions from experts or full-skill Technicians.
Tự tháo lắp các thiết bị tĩnh và thiết bị quay hoặc thực hiện theo hướng dẫn của chuyên gia hoặc các kỹ thuật viên có tay nghề cao.
3.2.9 To install properly static equipment (vessels, heat exchangers, columns, ON-OFF valves, relief valves at site) independently or under instructions from experts or full-skill Technicians.
Độc lập hoặc dưới sự hướng dẫn của chuyên gia hoặc kỹ thuật viên nhiều kinh nghiệm để lắp đặt đúng kỹ thuật các thiết bị tĩnh (bồn bể, thiết bị trao đổi nhiệt, cột, van đóng mở, van an toàn tại hiện trường).
3.2.10 To install and adjust (alignment) some popular rotating equipment after installation such as fans, pumps, mechanical seals, gearboxes, blowers, etc., independently or under instructions from experts or full-skill Technicians.
Độc lập hoặc dưới sự giám sát của chuyên gia hoặc kỹ thuật viên nhiều kinh nghiệm để lắp đặt và căn chỉnh một số thiết bị quay phổ biến sau lắp đặt như quạt, bơm, phớt cơ khí, hộp số, quạt thổi, v.v.
3.2.11 To perform assigned maintenance works (PM or repairing) of particular mechanical equipment properly based on corresponding WI.
Thực hiện các công việc bảo trì được phân công (bảo trì phòng ngừa hoặc sửa chữa) cho các thiết bị cơ khí theo đúng kỹ thuật và hướng dẫn công việc tương ứng.
3.2.12 Certification to perform gas welding, acetylene welding, use lifting devices, pressurized boiler steam drums and other pressurized equipment, scaffolding installation.
Có chứng chỉ thực hiện công việc hàn khí, hàn acetylene, sử dụng thiết bị nâng hạ, lò hơi áp lực và các thiết bị áp lực khác, lắp đặt giàn giáo.
3.2.13 To improve maintenance work through raising or implementing MOC or Suggestions.
Cải tiến công tác bảo trì thông qua việc đề xuất hoặc triển khai MOC/Sáng kiến cải tiến.
3.3 Language Skill / Kỹ năng ngoại ngữ
English skill able to read and fully understand WI, WP.
Có khả năng đọc và hiểu đầy đủ các hướng dẫn thực hiện công việc (WI), hồ sơ công việc (WP).
3.4 Work Experience / Kinh nghiệm làm việc
At least 1 year of experience as a Mechanical Technician. Having experience working in Oil & Gas, heavy industry, or Petrochemical industry.
Ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí Kỹ thuật viên Cơ khí. Ưu tiên có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Dầu khí, Công nghiệp nặng hoặc Công nghiệp Hóa chất.