* Nhiệm vụ chung / 总体职责
- Lập dự toán theo định mức, đơn giá hiện hành hoặc theo yêu cầu dự án.
根据现行定额、单价或项目要求编制预算。
- Chuẩn bị báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi
phục vụ công tác dự toán trước đấu thầu.
工程项目预可研、可研阶段的报告,支持预算工作。
投标结算的报价、组价工作
- Lập và điều chỉnh dự toán trong giai đoạn sau đấu thầu, bản vẽ kỹ thuật thi công.
在投标后及施工图设计阶段编制并调整预算。
- Đọc bản vẽ, bóc tách khối lượng, xác định nhu cầu vật tư, nhân lực, máy móc.
阅读图纸,编制工程量清单,确定材料、人员和机械需求。
- Tham gia lập hồ sơ mời thầu, dự thầu liên quan đến dự toán.
参与编制与预算相关的招标文件和投标文件。
- Theo dõi, kiểm soát chi phí thực tế so với dự toán, báo cáo định kỳ tiến độ, chi phí.
跟踪并控制实际成本与预算的差异,定期汇报进度与成本。
* Nhiệm vụ theo loại dự án / 按项目类型职责
- Truyền tải và trạm biến áp / 输电与变电站
+ Lập dự toán đường dây truyền tải, cột, móng, dây dẫn, phụ kiện và trạm biến áp.
编制输电线路、杆塔、基础、导线、附件及变电站的预算。
+ Tính toán chi phí vật tư, nhân công, máy móc và biện pháp thi công.
- Tính toán chi phí vật liệu, nhân công, máy móc và bản vẽ xây dựng.
+ Kiểm tra sự phù hợp giữa dự toán và
thiết kế kỹ thuật.
审核预算与技术设计的一致性。
- Điện mặt trời / 光伏发电
+ Lập dự toán hệ thống PV: tấm pin, inverter, biến áp, tủ phân phối, hệ thống cáp AC/DC.
编制光伏系统预算:组件、逆变器、变压器、配电柜、交流/直流电缆系统。
+ Ước tính chi phí xây dựng hệ thống giá đỡ, móng, đấu nối lưới điện.
估算支架、基础及并网接入的施工费用。
+ Kiểm soát chi phí phát sinh do thay đổi layout hoặc điều kiện thi công.
控制因布局调整或施工条件变化而产生的费用。
- Điện gió / 风力发电
+ Lập dự toán turbine, móng trụ, hệ thống cáp ngầm, trạm biến áp, đường truyền tải.
编制风机、基础、地下电缆、变电站及输电线路预算。
+ Tính toán chi phí vận chuyển, lắp dựng turbine và thiết bị nặng.
计算风机及大型设备的运输与安装费用。
- So sánh chi phí thực tế với dự toán để kiểm soát hiệu quả tài chính dự án.
对比实际成本与预算,确保项目财务可控
- Điện rác / Sinh khối / 垃圾发电 / 生物质发电
+ Lập dự toán hệ thống điện nhà máy: MCC, tủ bảng, motor control, hệ thống điều khiển.
编制电厂电气系统预算:MCC、配电柜、电机控制及控制系统。
+ Ước tính chi phí lắp đặt thiết bị công nghệ, đấu nối điện và hệ thống phụ trợ.
估算工艺设备安装、电气接入及辅助系统费用。
+ Phân tích chênh lệch chi phí để tối ưu giải pháp kỹ thuật - kinh tế.
分析成本差异,优化技术经济方案。
- Quản lý và phối hợp / 管理与协调
+ Theo dõi và cập nhật chi phí trong suốt vòng đời dự án.
在整个项目周期内跟踪并更新成本。
+ Phối hợp với các bộ phận thiết kế, thi công, kế toán để đảm bảo tính chính xác của dự toán.
与设计、施工、财务部门协调,确保预算准确性。
- Hướng dẫn nhân viên mới trong công tác dự toán, bóc tách khối lượng.
指导新员工开展预算及工程量清单编制工作
- Thành thạo tiếng Anh hoặc
tiếng Trung.
精通英语或中文。
- Có khả năng tham gia lập và thẩm tra dự toán các dự án điện hạng II trở lên.
具备参与编制及审核二级及以上电力项目预算的能力。
- Nắm vững định mức, đơn giá, quy định hiện hành trong lĩnh vực xây dựng và năng lượng.
熟悉建筑及能源领域的现行定额、单价及相关规定。
- Thành thạo đọc bản vẽ, bóc tách khối lượng, xác định nhu cầu vật tư, nhân lực, thiết bị thi công.
熟练阅读图纸,编制工程量清单,明确 材料、人员及施工设备 需求。
- Hiểu rõ quy trình EPC,
熟悉EPC流程
- Sử dụng thành thạo các phần mềm dự toán (G8, Delta, Acitt...) và công cụ văn phòng (Excel, AutoCAD).
熟练使用预算软件(如 G8、Delta、Acitt 等)及办公工具(Excel、AutoCAD)。
- Có kỹ năng phân tích chi phí, so sánh phương án, tối ưu giải pháp kỹ thuật - kinh tế.
具备成本分析、方案比较及优化技术经济解决方案的能力。
- Có kinh nghiệm trong các dự án điện tái tạo (điện gió, điện mặt trời, điện rác, thủy điện nhỏ).
具有新能源项目(风电、光伏、垃圾发电、小水电)经验。