Thực hiện tất cả các công việc thiết kế xây dựng trong các dự án điện của công ty bao gồm điện gió, điện mặt trời, trạm biến áp, điện rác, nhiệt điện, đường dây truyền tải và các dự án điện khác. Đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn TCVN, GB/T, DL/T.
根据公司风电、光伏、输变电、垃圾发电、火电、输电线路等电力项目中的所有土建设计工作,确保符合 TCVN、GB/T、DL/T 标准。
Lập bản vẽ thiết kế kiến trúc, kết cấu, móng, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục liên quan đến đường dây truyền tải tại khu vực trạm biến áp, nhà máy điện...Tính toán kết cấu và lập báo cáo kỹ thuật theo sự phân công của cấp trên.
按照上级分配,编制建筑、结构、基础、市政工程及变电站、发电厂区域输电线路等相关土建设计图纸,进行结构计算并编制技术报告。
Tham gia khảo sát hiện trường: san nền, móng cột, móng thiết bị, nhà điều khiển, hạ tầng phụ trợ, tuyến đường dây vào trạm biến áp, nhà máy điện.... Thu thập số liệu và lập biên bản khảo sát.
参与现场勘查:场地平整、塔基、设备基础、控制楼及辅助基础设施、进入变电站的输电线路,发电厂等。收集数据并编制勘查报告。
Điều chỉnh và hoàn thiện thiết kế dựa trên khảo sát hiện trường hoặc các thay đổi trong quá trình thi công.
根据现场勘查或施工变更情况,修改和完善设计。
Phối hợp với các bộ phận khác (điện, cơ khí, HSE,
quản lý dự án) để đảm bảo thiết kế phù hợp thực tế thi công.
与电气、机械、安全、项目管理等部门协调,确保设计符合实际施工。
Cập nhật và áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật mới, tham gia đào tạo nâng cao năng lực thiết kế, đồng thời trau dồi tiếng Anh và
tiếng Trung.
更新并应用最新技术标准,参加培训提升设计能力,并学习英语和中文。
Hỗ trợ đồng nghiệp, chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm trong nhóm thiết kế.
协助同事,分享设计知识与经验
Tốt nghiệp Xây dựng dân dụng & công nghiệp, Kết cấu công trình hoặc ngành liên quan; có chứng chỉ Kỹ sư xây dựng hạng I.
毕业于土木与工业建筑、结构工程或相关专业,持有一级建筑工程师执业资格证书。
Ít nhất 7 năm kinh nghiệm thiết kế công trình, bao gồm nhiệt điện, thủy điện, năng lượng tái tạo.
至少7年建筑工程设计经验,包括火力发电、风力发电、光伏发电项目。
Thành thạo AutoCAD, Revit, Civil 3D, SAP2000, Etabs; hiểu rõ tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế (TCVN, ISO...).
熟练使用AutoCAD、Revit、Civil 3D、SAP2000、Etabs;熟悉越南及国际建筑设计与施工标准(TCVN、ISO等)。
Chủ trì thiết kế phần xây dựng, Có khả năng lập biện pháp thi công, bóc tách khối lượng, và kiểm soát chất lượng.
主导土建部分的设计,具备编制施工方案、工程量清单及质量控制的能力。
Kỹ năng làm việc nhóm, tư duy logic, giải quyết vấn đề và chịu được áp lực; ưu tiên biết tiếng Anh hoặc Trung chuyên ngành.
具备良好团队合作能力、逻辑思维清晰、解决问题能力强,能承受工作压力;优先掌握建筑专业英语或中文。
Sức khỏe tốt, trung thực, tỉ mỉ, có trách nhiệm và sẵn sàng đi công tác.
身体健康,诚实、细心、有责任心,并能根据项目需要出差。