Learning & Development Supervisor
Hạn nộp hồ sơ: 29/11/2026 (Còn 26 ngày)
Ứng tuyển sớm để được ưu tiên
Kết nối với Nhà tuyển dụng để tìm hiểu thông tin và gia tăng cơ hội trúng tuyển
Nhà tuyển dụng đang online
Mô tả công việc
Mô tả công việc
Mức độ phù hợp và xếp hạng của bạn so với ứng viên khác như thế nào?
Trách nhiệm & Hoạt động chính/ Principal accountabilities & Key activities:
Write one sentence/short paragraph giving a brief description to state overall purpose, expectations and/or objectives of position. Then add bullet points, listing the specific tasks and job duties of the position that are required on a daily basis. Items should begin with action words such as perform, responsible for, deliver, develop, etc.
• Thiết lập & Điều phối kế hoạch năm / Establish & Coordinate Annual Plans:
Xây dựng kế hoạch đào tạo năm dựa trên phân tích nhu cầu thực tế (TNA) và mục tiêu chiến lược của công ty.
Develop the annual training plan based on Training Needs Analysis (TNA) and the company's strategic objectives.
• Dẫn dắt & Điều phối đào tạo / Facilitate & Deliver Training:
Trực tiếp điều phối các chương trình đào tạo bắt buộc/ tuân thủ, kỹ năng mềm, định hướng và phát triển đội ngũ giảng viên nội bộ.
Triển khai các chương trình nâng cao năng lực quản lý thông qua việc phối hợp chặt chẽ với đối tác nhân sự (People Partners).
Directly facilitate mandatory/compliance training, soft skills training programs, orientation, and develop the internal trainer network.
Deliver manager capability programs with People Partners.
• Xây dựng và Quản lý hệ thống hiệu suất / Build and Manage Performance Systems:
Thiết lập và tối ưu hóa hệ thống quản trị hiệu suất (Performance Management) để đảm bảo sự gắn kết giữa năng lực cá nhân và mục tiêu tổ chức.
Establish and optimize the Performance Management system to ensure alignment between individual competencies and organizational goals.
• Quản lý ngân sách / Budget Management:
Lập dự toán và giám sát việc chi tiêu ngân sách L&D, đảm bảo tối ưu hóa chi phí và hiệu quả đầu tư.
Budget and monitor L&D expenditures, ensuring cost optimization and return on investment.
• Thúc đẩy văn hóa học tập / Promote Learning Culture:
Xây dựng và lan tỏa các sáng kiến học tập chủ động, chuyển đổi số trong đào tạo tại nơi làm việc.
Build and promote proactive learning initiatives and digital transformation in workplace training.
• Các dự án, công việc liên quan khác / Other projects, tasks related as assigned.
Chỉ số đánh giá hiệu quả công việc/ Key Performance Indicators (KPIs):
Measurable outcomes tied to above specific tasks and job duties of the position
• Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch đào tạo / Percentage of Training Plan Completion:
Tỷ lệ hoàn thành các khóa học so với kế hoạch năm.
Completion rate of training courses compared to the annual plan.
• Chỉ số hài lòng đào tạo / Training Satisfaction Score (CSAT):
Điểm đánh giá trung bình từ học viên sau mỗi khóa học.
Average feedback score from participants after each training session.
• Tỷ lệ triển khai Quản lý Hiệu suất / Performance System Implementation Rate:
Mức độ hoàn thành các kỳ đánh giá hiệu suất đúng hạn.
On-time completion rate of performance review cycles.
• Hiệu quả quản lý ngân sách / Budget Utilization Efficiency:
Tỷ lệ phương sai giữa ngân sách thực tế và dự toán.
Variance rate between actual expenditure and budgeted amount.
Mức độ phù hợp và xếp hạng của bạn so với ứng viên khác như thế nào?
Trách nhiệm & Hoạt động chính/ Principal accountabilities & Key activities:
Write one sentence/short paragraph giving a brief description to state overall purpose, expectations and/or objectives of position. Then add bullet points, listing the specific tasks and job duties of the position that are required on a daily basis. Items should begin with action words such as perform, responsible for, deliver, develop, etc.
• Thiết lập & Điều phối kế hoạch năm / Establish & Coordinate Annual Plans:
Xây dựng kế hoạch đào tạo năm dựa trên phân tích nhu cầu thực tế (TNA) và mục tiêu chiến lược của công ty.
Develop the annual training plan based on Training Needs Analysis (TNA) and the company's strategic objectives.
• Dẫn dắt & Điều phối đào tạo / Facilitate & Deliver Training:
Trực tiếp điều phối các chương trình đào tạo bắt buộc/ tuân thủ, kỹ năng mềm, định hướng và phát triển đội ngũ giảng viên nội bộ.
Triển khai các chương trình nâng cao năng lực quản lý thông qua việc phối hợp chặt chẽ với đối tác nhân sự (People Partners).
Directly facilitate mandatory/compliance training, soft skills training programs, orientation, and develop the internal trainer network.
Deliver manager capability programs with People Partners.
• Xây dựng và Quản lý hệ thống hiệu suất / Build and Manage Performance Systems:
Thiết lập và tối ưu hóa hệ thống quản trị hiệu suất (Performance Management) để đảm bảo sự gắn kết giữa năng lực cá nhân và mục tiêu tổ chức.
Establish and optimize the Performance Management system to ensure alignment between individual competencies and organizational goals.
• Quản lý ngân sách / Budget Management:
Lập dự toán và giám sát việc chi tiêu ngân sách L&D, đảm bảo tối ưu hóa chi phí và hiệu quả đầu tư.
Budget and monitor L&D expenditures, ensuring cost optimization and return on investment.
• Thúc đẩy văn hóa học tập / Promote Learning Culture:
Xây dựng và lan tỏa các sáng kiến học tập chủ động, chuyển đổi số trong đào tạo tại nơi làm việc.
Build and promote proactive learning initiatives and digital transformation in workplace training.
• Các dự án, công việc liên quan khác / Other projects, tasks related as assigned.
Chỉ số đánh giá hiệu quả công việc/ Key Performance Indicators (KPIs):
Measurable outcomes tied to above specific tasks and job duties of the position
• Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch đào tạo / Percentage of Training Plan Completion:
Tỷ lệ hoàn thành các khóa học so với kế hoạch năm.
Completion rate of training courses compared to the annual plan.
• Chỉ số hài lòng đào tạo / Training Satisfaction Score (CSAT):
Điểm đánh giá trung bình từ học viên sau mỗi khóa học.
Average feedback score from participants after each training session.
• Tỷ lệ triển khai Quản lý Hiệu suất / Performance System Implementation Rate:
Mức độ hoàn thành các kỳ đánh giá hiệu suất đúng hạn.
On-time completion rate of performance review cycles.
• Hiệu quả quản lý ngân sách / Budget Utilization Efficiency:
Tỷ lệ phương sai giữa ngân sách thực tế và dự toán.
Variance rate between actual expenditure and budgeted amount.
Yêu cầu
Chuyên môn và/hoặc Kinh nghiệm làm việc/ Education and/or Work experience
This section is used to describe what knowledge, abilities are required to perform the daily tasks and job duties bulleted above.
• Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị nhân sự, hoặc liên quan.
Bachelor's degree in HR Management, or related fields.
• Tối thiểu 3-5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực L&D
Minimum 3-5 years of experience in L&D
• Có kinh nghiệm thực tế về điều phối đào tạo.
Proven experience in Facilitation.
Kỹ năng/ Skills
• Điều phối & Thuyết trình / Facilitation & Presentation:
Khả năng dẫn dắt lớp học, điều phối thảo luận và truyền tải nội dung lôi cuốn, hiệu quả.
Strong ability to lead classes, facilitate discussions, and deliver engaging and effective content.
• Tư duy hệ thống / System Thinking:
Khả năng thiết kế quy trình, xây dựng khung năng lực và hệ thống quản trị hiệu suất một cách logic.
Ability to design processes, build competency frameworks, and performance management systems logically.
• Lập kế hoạch & Tổ chức / Planning & Organizing:
Kỹ năng quản lý dự án đào tạo, sắp xếp ưu tiên công việc và quản lý ngân sách chặt chẽ.
Skills in managing training projects, prioritizing tasks, and strict budget management.
• Quản lý các bên liên quan / Stakeholder Management:
Khả năng làm việc và gây ảnh hưởng tích cực đến các cấp quản lý để xác định nhu cầu phát triển.
Ability to work with and positively influence management levels to identify development needs.
Thái độ/ Behaviors
• Tôn trọng: Đối xử với người khác một cách tử tế và lịch sự, bất kể xuất thân, quan điểm của họ; công nhận giá trị của mỗi cá nhân. Thể hiện hành vi phù hợp với mong đợi của tổ chức.
Respect: Treating others with dignity, kindness and courtesy, regardless of their background, perspectives; recognizing the value of each individual. Exhibits behavior that aligns with the organization's expectations.
• Chính trực: Thể hiện sự tin cậy và chịu trách nhiệm với hành động của mình. Tuân thủ các cam kết, duy trì tính bảo mật và các giá trị cốt lõi
Integrity: Demonstrating reliability and takes responsibility for their own actions. Follows through on commitments, maintains confidentiality and supports the core values.
• Cam kết: Cam kết không ngừng cho sự vận hành xuất sắc, tính trách nhiệm, liêm chính, tập trung vào khách hàng, làm việc nhóm và cải tiến liên tục để đạt được mục tiêu và sứ mệnh của tổ chức.
Commitment: Dedicating unwaveringly to excellence, accountability, ethical integrity, customer focus, teamwork, and continuous improvement to achieve the organization's mission and goals.
• Hợp tác: Làm việc một cách hợp tác và hiệu quả với những người khác nhằm hướng tới các mục tiêu chung và đạt được kết quả chất lượng cao thông qua những nỗ lực tập thể.
Collaboration: Working cooperatively and effectively with others towards shared goals and the achievement of high-quality results through collective efforts.
This section is used to describe what knowledge, abilities are required to perform the daily tasks and job duties bulleted above.
• Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị nhân sự, hoặc liên quan.
Bachelor's degree in HR Management, or related fields.
• Tối thiểu 3-5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực L&D
Minimum 3-5 years of experience in L&D
• Có kinh nghiệm thực tế về điều phối đào tạo.
Proven experience in Facilitation.
Kỹ năng/ Skills
• Điều phối & Thuyết trình / Facilitation & Presentation:
Khả năng dẫn dắt lớp học, điều phối thảo luận và truyền tải nội dung lôi cuốn, hiệu quả.
Strong ability to lead classes, facilitate discussions, and deliver engaging and effective content.
• Tư duy hệ thống / System Thinking:
Khả năng thiết kế quy trình, xây dựng khung năng lực và hệ thống quản trị hiệu suất một cách logic.
Ability to design processes, build competency frameworks, and performance management systems logically.
• Lập kế hoạch & Tổ chức / Planning & Organizing:
Kỹ năng quản lý dự án đào tạo, sắp xếp ưu tiên công việc và quản lý ngân sách chặt chẽ.
Skills in managing training projects, prioritizing tasks, and strict budget management.
• Quản lý các bên liên quan / Stakeholder Management:
Khả năng làm việc và gây ảnh hưởng tích cực đến các cấp quản lý để xác định nhu cầu phát triển.
Ability to work with and positively influence management levels to identify development needs.
Thái độ/ Behaviors
• Tôn trọng: Đối xử với người khác một cách tử tế và lịch sự, bất kể xuất thân, quan điểm của họ; công nhận giá trị của mỗi cá nhân. Thể hiện hành vi phù hợp với mong đợi của tổ chức.
Respect: Treating others with dignity, kindness and courtesy, regardless of their background, perspectives; recognizing the value of each individual. Exhibits behavior that aligns with the organization's expectations.
• Chính trực: Thể hiện sự tin cậy và chịu trách nhiệm với hành động của mình. Tuân thủ các cam kết, duy trì tính bảo mật và các giá trị cốt lõi
Integrity: Demonstrating reliability and takes responsibility for their own actions. Follows through on commitments, maintains confidentiality and supports the core values.
• Cam kết: Cam kết không ngừng cho sự vận hành xuất sắc, tính trách nhiệm, liêm chính, tập trung vào khách hàng, làm việc nhóm và cải tiến liên tục để đạt được mục tiêu và sứ mệnh của tổ chức.
Commitment: Dedicating unwaveringly to excellence, accountability, ethical integrity, customer focus, teamwork, and continuous improvement to achieve the organization's mission and goals.
• Hợp tác: Làm việc một cách hợp tác và hiệu quả với những người khác nhằm hướng tới các mục tiêu chung và đạt được kết quả chất lượng cao thông qua những nỗ lực tập thể.
Collaboration: Working cooperatively and effectively with others towards shared goals and the achievement of high-quality results through collective efforts.
Quyền lợi
Thưởng
Attractive salary, bonus scheme, and strong career development path.
Attractive salary, bonus scheme, and strong career development path.
Thông tin khác
NGÀY ĐĂNG
30/10/2026
CẤP BẬC
Trưởng phòng
NGÀNH NGHỀ
Nhân Sự/Tuyển Dụng > Đào Tạo Và Phát Triển
KỸ NĂNG
L&D, Stakeholder Management, Training Strategy, Quản Lý Đào Tạo, Quản Lý Điều Phối
LĨNH VỰC
Dệt may/May mặc/Giày dép
NGÔN NGỮ TRÌNH BÀY HỒ SƠ
Bất kỳ
SỐ NĂM KINH NGHIỆM TỐI THIỂU
3
QUỐC TỊCH
Không hiển thị
Xem thêm
30/10/2026
CẤP BẬC
Trưởng phòng
NGÀNH NGHỀ
Nhân Sự/Tuyển Dụng > Đào Tạo Và Phát Triển
KỸ NĂNG
L&D, Stakeholder Management, Training Strategy, Quản Lý Đào Tạo, Quản Lý Điều Phối
LĨNH VỰC
Dệt may/May mặc/Giày dép
NGÔN NGỮ TRÌNH BÀY HỒ SƠ
Bất kỳ
SỐ NĂM KINH NGHIỆM TỐI THIỂU
3
QUỐC TỊCH
Không hiển thị
Xem thêm
Thông tin chung
- Thu nhập: Thương lượng
Nơi làm việc
- Ho Chi Minh, Ho Chi Minh City, Vietnam
Việc làm tương tự khác
Công ty Cổ phần Giải Pháp Nhân sự Việt Nam - HRchannels Group
Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai
Thỏa thuận
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PREMIER PROPERTY HOLDINGS
Hồ Chí Minh
Thỏa thuận
Công ty Cổ phần Đầu tư Danh Khôi Holdings
Hồ Chí Minh
40.000.000 - 50.000.000 VND
Công ty TNHH NS Logistics Việt Nam
Hồ Chí Minh
15 - 18 triệu VND
Mainetti (VIETNAM)
Xem trang công ty- Địa chỉ công ty: the 7th street, Longthanh IP, Longthanh district, Dongnai Province.
- Quy mô: Từ 101 - 500 nhân viên
- Lĩnh vực: Bán lẻ/ Bán sỉ/ Thương mại, Thời trang
Thông tin công việc
Vị trí:
Quản lý
Hình thức làm việc:
Toàn thời gian
Việc làm tương tự
Cảnh báo dấu hiệu lừa đảo tuyển dụng
Đội ngũ hỗ trợ của JobOKO sẵn sàng đồng hành, tư vấn và giới thiệu những cơ hội việc làm phù hợp, giúp Ứng viên tự tin phát triển sự nghiệp và chinh phục mục tiêu nghề nghiệp bền vững.
Hotline CSKH
1900.63.63.84
Công ty Cổ phần JobOKO Toàn cầu
Đội ngũ hỗ trợ của JobOKO luôn chủ động tư vấn các giải pháp tuyển dụng tối ưu, cam kết đồng hành và hỗ trợ Quý Nhà tuyển dụng đạt được hiệu quả tuyển dụng bền vững.
Hotline CSKH
02473.068.388
Công ty Cổ phần JobOKO Toàn cầu