- Chuẩn bị hàng hóa đầy đủ cho tổ bếp hàng ngày.
To prepare goods for kitchen every day.
- Trực tiếp nấu ăn theo chuyên môn của mình và thực hiện lưu mẫu thực phẩm hàng ngày
To directly cook food as personal speciality.
- Chịu trách nhiệm trước
Bếp trưởng (
bếp phó, trợ lý bếp phó) về thực đơn, định lượng và chất lượng món ăn do tổ mình phụ trách (theo đúng đề xuất ban đầu với Bếp trưởng, bếp phó, trợ lý bếp phó)
To be responsible to Head Chef (Sous Chef, Sous Chef Assistant) for menu, quantitative and quality of the dishes that the team is in charge of (as initially agreed with Head Chef, Sous Chef, Sous Chef Assistant)
- Kiểm tra việc thực hiện Nội quy Lao động của từng nhân viên (giờ giấc, trang phục, an toàn lao động, năng suất lao động ...)
To check the compliance with labor regulations of each staff (punctuality, outfits, labor safety, working capacity...)
- Bảo đảm tốt tình hình vệ sinh trong khu vực bếp, bảo quản hàng hóa đã xuất hoặc sử dụng trong ngày, đảm bảo thực hiện các quy định vệ sinh an toàn thực phẩm trong tổ của mình.
To ensure good hygiene in kitchen area, preserve food exported or used within the day, ensure the compliance of food hygiene safety in the group.
- Báo cáo và đề nghị ngay cho Bếp trưởng (bếp phó, trợ lý bếp phó) biện pháp giảm chi phí sản xuất khi thấy cần thiết.
To report and suggest to Head Chef (Sous Chef, Assistant Sous Chef) solutions for cost reduction if necessary.
- Bảo quản tốt dụng cụ, sử dụng hợp lý tài sản do Tổ bếp phụ trách.
To preserve tools carefully, use properties of Kitchen reasonably.
- Bằng cấp hoặc chứng chỉ về nghề bếp.
Diploma or Degree of Vocational Dining/Kitchen.
- Nhiều năm kinh nghiệm trong các khách sạn.
Significant experience in hotels.
- Có kinh nghiệm quản lý đội ngũ nhân viên.
Experience in staff management.
- Có kiến thức và kinh nghiệm áp dụng tiêu chuẩn Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (HACCP).
Knowledge and experience in implementing HACCP standards. (HACCP).
- Kỹ năng lãnh đạo và tổ chức tốt.
Good leadership and organizing skills.
- Tiếng Anh: khả năng giao tiếp cơ bản.
English: Basic communication skills.