Bộ phận: Khối Brand Marketing
Báo cáo trực tiếp cho:
Phó Giám đốc Khối (Head of Brand Marketing)
Mục tiêu vị trí: Lãnh đạo phòng Brand Marketing, chịu trách nhiệm quản lý
kiến trúc thương hiệu và phát triển Brand Awareness/Brand Love, sử dụng Product Marketing và các chiến dịch IMC để trực tiếp thúc đẩy mục tiêu doanh thu, lợi nhuận, và mở rộng tệp khách hàng.
CHỨC NĂNG & NHIỆM VỤ (SOW)
1. Chiến lược Sản phẩm & Thúc đẩy Kinh doanh (Product Marketing & Commercial Drive) - 25%
• Product Strategy: Tham gia sâu vào quá trình R&D cùng khối Sản xuất/Kinh doanh. Tư vấn định vị, đặt tên, đóng gói (Packaging) và thiết kế trải nghiệm cho các bộ sưu tập mới sao cho đáp ứng đúng thị hiếu khách hàng và tối ưu biên độ lợi nhuận.
• Business Alignment: Đồng bộ hóa chiến lược Brand với các chỉ số kinh doanh cốt lõi (Doanh thu, Lợi nhuận gộp, Số lượng giao dịch). Liên tục đọc hiểu báo cáo bán hàng để điều chỉnh các hoạt động Marketing kịp thời.
• Customer Acquisition & Retention: Phân tích dữ liệu khách hàng (Customer Insights, CAC - Chi phí thu thập khách hàng, CLV - Giá trị trọn đời) để thiết kế các chiến dịch thu hút tệp khách hàng mới và giữ chân khách hàng VIP.
2. Hoạch định Chiến lược & Kiến trúc Thương hiệu (20%)
• Brand Architecture: Quản lý kiến trúc và định vị thương hiệu mẹ, đảm bảo tính nhất quán tuyệt đối về hình ảnh, thông điệp và trải nghiệm trên mọi điểm chạm.
• Strategic Planning: Xây dựng chiến lược truyền thông thương hiệu dài hạn. Phê duyệt Master IMC Plan theo quý/năm, đảm bảo mỗi chiến dịch đều giải quyết được một bài toán kinh doanh cụ thể (Giải phóng hàng tồn, Đẩy mạnh sản phẩm mới, Tăng traffic cửa hàng).
• Market Intelligence: Phân tích thị phần, biến động giá vàng và các động thái của đối thủ cạnh tranh để tham mưu chiến lược đối phó.
3. Quản trị Chiến dịch & Đối ngoại Chiến lược (20%)
• Campaign Oversight: Giám sát và phê duyệt các kế hoạch IMC chi tiết. Đảm bảo các chiến dịch ra số, không chạy theo bề nổi.
• Partnership & KOL Strategy: Định hướng chiến lược hợp tác với các mạng lưới truyền thông, đối tác lớn (Ngân hàng, BĐS) và hệ thống KOLs/Influencers để mở rộng phễu khách hàng. Trực tiếp đàm phán các hợp đồng đại sứ thương hiệu hạng A.
4. Quản trị Danh tiếng & Truyền thông Doanh nghiệp (15%)
• Corporate Reputation: Hoạch định kế hoạch truyền thông doanh nghiệp, quan hệ báo chí và quan hệ cổ đông (Investor Relations) để xây dựng hình ảnh minh bạch, thúc đẩy niềm tin của nhà đầu tư và khách hàng.
• Crisis Leadership & ESG: Đóng vai trò nòng cốt trong việc xử lý khủng hoảng truyền thông. Định hướng các chương trình CSR, ESG, Sponsorship và giải thưởng lớn.
5. Quản trị Ngân sách, Vận hành & Đội ngũ (20%)
• Budget & P&L Management: Chịu trách nhiệm quản lý tổng ngân sách Brand Marketing. Đảm bảo tối ưu hóa chi phí để mang lại ROMI (Return on Marketing Investment) cao nhất.
• Workflow & Measurement: Thiết lập quy trình phối hợp (RACI, SLA) với Khối Growth và Trade MKT. Quản lý hệ thống đo lường sức khỏe thương hiệu (Brand Health Tracking).
• Team Leadership: Quản lý, đào tạo và thiết lập mục tiêu bằng các tiêu chuẩn chuyên môn đo lường được bằng số liệu rõ ràng. Xây dựng một đội ngũ thực chiến, có tư duy thương mại.
YÊU CẦU NĂNG LỰC
• Kinh nghiệm: Tối thiểu 7 năm trong lĩnh vực Marketing/Branding, trong đó có ít nhất 3 năm ở vị trí Manager tại các doanh nghiệp bán lẻ quy mô lớn, xa xỉ phẩm hoặc FMCG. Có kinh nghiệm trực tiếp làm Product Marketing là lợi thế.
• Tư duy cốt lõi:
o Tư duy Thương mại sắc bén: Mọi quyết định về hình ảnh, thông điệp đều phải
phục vụ mục tiêu cuối cùng là tăng trưởng kinh doanh.
o Tư duy Data-driven: Đánh giá chiến dịch và nhân sự dựa trên các tiêu chuẩn đo lường được, bám sát các chỉ số kinh doanh.
o Tư duy đầu tư: Nhạy cảm với thị trường tài chính và biến động kinh tế vĩ mô.
• Kỹ năng: Kỹ năng lãnh đạo, đàm phán cấp cao và xử lý rủi ro xuất sắc.
CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ (KPIs)
1. Chỉ số Kinh doanh (Business Metrics): Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu Doanh thu, Biên lợi nhuận (Profit Margin) và tăng trưởng số lượng khách hàng mới từ các chiến dịch/bộ sưu tập phụ trách.
2. Chỉ số Sức khỏe Thương hiệu (BHI): Điểm số Nhận biết, Cân nhắc, Yêu mến và Thị phần thảo luận (Share of Voice).
3. Hiệu quả Đầu tư (ROMI & Budgeting): Mức độ tối ưu hóa chi phí Marketing trên doanh thu; Tỷ lệ giải ngân ngân sách chính xác theo kế hoạch.
4. Hiệu suất Đội ngũ: Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu (KPI/OKR) của toàn bộ nhân sự cấp dưới.