1. Quản trị Nhân sự (HR) - 人力资源管理
Hoạch định chiến lược nguồn nhân lực phù hợp với mục tiêu kinh doanh của công ty. ( 规划符合公司业务目标的人力资源战略。)
Xây dựng, hoàn thiện và giám sát quy trình Tuyển dụng, Đào tạo, Phát triển nhân sự. ( 建立、完善并监督招聘、培训及员工发展流程。)
Quản lý hệ thống Lương, Thưởng, Phúc lợi (C&B) và chính sách đãi ngộ thu hút tài năng. ( 管理薪酬、福利系统 (C&B) 以及吸引人才的激励政策。)
Xây dựng hệ thống đánh giá hiệu suất công việc (KPIs/OKRs) cho các phòng ban. ( 构建各部门的绩效考核系统(KPIs/OKRs))
Giải quyết các vấn đề về quan hệ lao động, kỷ luật, tranh chấp theo đúng Luật lao động Việt Nam. ( 严格根据越南《劳动法》处理劳动关系、纪律处分及劳动争议 )
2. Quản lý Hành chính (Admin) - 行政管理
Quản lý và tối ưu hóa chi phí hoạt động hành chính (văn phòng phẩm, tài sản cố định, xe cộ, bếp ăn...). ( 管理并优化行政运营成本(办公用品、固定资产、车辆、食堂等))
Quản lý công tác an ninh trật tự, an toàn lao động,
phòng cháy chữa cháy và vệ sinh môi trường. ( 监督企业治安秩序、劳动安全、消防安全及环境卫生工作。)
Giám sát việc thực hiện các thủ tục pháp lý của công ty (Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lao động/Visa cho người nước ngoài, PCCC...). ( 督导公司各项法律手续的办理(营业执照、外籍员工工作许可证/签证、消防许可等)。)
3. Cầu nối ngôn ngữ & Văn hóa - 语言与文化桥梁
Biên dịch các tài liệu, quy chế, báo cáo từ tiếng Việt sang
tiếng Trung và ngược lại. ( 负责中越双语资料、规章制度、报告的笔译工作。)
Phiên dịch trực tiếp trong các cuộc họp chiến lược giữa Ban Giám đốc và cán bộ công nhân viên. ( 在管理层与员工的战略会议、日常沟通中担任现场口译。)
Hỗ trợ truyền tải văn hóa doanh nghiệp, kết nối và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ trong nội bộ công ty. ( 协助传播企业文化,促进内部沟通,消除语言与文化隔阂。)
Ngôn ngữ: Thành thạo 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết Tiếng Trung (HSK 5 - HSK 6 hoặc tương đương), giao tiếp lưu loát, dịch thuật văn bản chuyên ngành hành chính/pháp lý tốt. ( 语言能力:中文听、说、读、写精通(HSK 5 - HSK 6 或同等水平),表达流利,具备优秀的行政/法律专业术语翻译能力。)
Kinh nghiệm: Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm ở vị trí tương đương (Trưởng phòng/Phó phòng HCNS). Ưu tiên ứng viên từng làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoặc công ty sản xuất quy mô lớn. ( 工作经验:具有 2年以上 相同岗位(人力资源及行政经理/副经理)工作经验。有中资、台资企业或大型制造型企业工作背景者优先。)
Học vấn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành
Quản trị nhân sự, Luật, Ngôn ngữ Trung Quốc hoặc các ngành liên quan. ( 教育背景: 大学本科及以上学历,人力资源管理、法律、中国语言文学或相关专业。)
Kiến thức: Nắm vững Luật Lao động, Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Thuế TNCN và các quy định pháp luật hiện hành. ( 专业知识: 熟练掌握越南现行《劳动法》、《社会保险法》、《个人所得税法》及相关法律法规。)
Thu nhập: Mức lương cạnh tranh, 30,000,000 - 40,000,000 VNĐ + Thưởng hiệu suất (KPIs). ( 薪酬结构: 提供极具竞争力的薪资 [请填写薪资范围,例如:30,000,000 - 40,000,000 越南盾] + 绩效奖金 (KPIs))
Đãi ngộ: Đóng BHXH, BHYT, BHTN đầy đủ theo quy định của pháp luật. ( 法定保障:依法全额缴纳社会保险、医疗保险(BHYT)、失业保险.)
Phúc lợi: Lương tháng 13, thưởng lễ tết, du lịch hàng năm, khám sức khỏe định kỳ. ( 企业福利:下午茶、节日礼盒、年终奖、季度聚餐。)
Môi trường: Làm việc trong môi trường quốc tế, chuyên nghiệp, cơ hội thăng tiến rõ ràng. ( 工作环境:国际化、专业的工作氛围,明确的晋升通道。)
Thời gian làm việc: Từ thứ Hai đến thứ Bảy (8h30 - 17h30). Áp dụng chế độ làm việc Thứ Bảy cách tuần. ( 工作时间:周一到周六 8:30- 17:30. 大小周休息。)