Chuyên Viên Đào Tạo Và Phát Triển Tại Hà Nội
Hạn nộp hồ sơ: 09/09/2026 (Còn 15 ngày)
Ứng tuyển sớm để được ưu tiên
Kết nối với Nhà tuyển dụng để tìm hiểu thông tin và gia tăng cơ hội trúng tuyển
Nhà tuyển dụng đang online
Mô tả công việc
I. MỤC ĐÍCH / CHỨC NĂNG CỦA VỊ TRÍ
Là đầu mối chuyên môn về đào tạo và phát triển năng lực toàn hệ thống. Xây dựng phương pháp, tiêu chuẩn, chương trình và lộ trình phát triển theo khung năng lực và yêu cầu kinh doanh. Hướng dẫn, kiểm soát chuyên môn đào tạo tại Hà Nội, Miền Nam và Nhà máy; không thay thế trách nhiệm triển khai của địa bàn. Đo lường chuyển hóa sau đào tạo và tác động đến hiệu suất công việc. Chịu trách nhiệm chất lượng dữ liệu về đào tạo; phối hợp C&B trong quản trị dữ liệu nhân sự chung.
II. MÔ TẢ CÔNG VIỆC
1. Xây dựng và quản trị khung năng lực (Trọng số: 12%)
- Xây dựng từ điển năng lực và mô tả hành vi các cấp độ.
- Xây dựng hồ sơ năng lực theo từng vị trí.
- Phối hợp đánh giá mức hiện tại và khoảng cách năng lực.
- Cập nhật khung năng lực khi chiến lược, cơ cấu hoặc công việc thay đổi.
- Quản lý dữ liệu, phiên bản và kết quả đánh giá năng lực.
Kết quả đầu ra:
• Từ điển và hồ sơ năng lực được phê duyệt, cập nhật đúng phiên bản.
• Kết quả đánh giá năng lực có dữ liệu và khoảng cách phát triển rõ.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ vị trí có khung năng lực được chuẩn hóa
• Tỷ lệ nhân sự được đánh giá năng lực theo kế hoạch
• Tỷ lệ gap năng lực trọng yếu giảm sau chu kỳ phát triển
2. Phân tích nhu cầu đào tạo (Trọng số: 10%)
- Thu thập nhu cầu từ chiến lược, hiệu suất, năng lực và vấn đề vận hành.
- Phân biệt nhu cầu đào tạo với vấn đề do quy trình, công cụ hoặc quản lý.
- Xác định đối tượng, năng lực, mức hiện tại và kết quả cần đạt.
- Ưu tiên nhu cầu theo tác động kinh doanh và mức độ cấp thiết.
- Tổng hợp báo cáo nhu cầu đào tạo toàn Công ty.
Kết quả đầu ra:
• Nhu cầu đào tạo có căn cứ, đối tượng, khoảng cách và chỉ số đích.
• Danh mục ưu tiên được thống nhất trước khi lập kế hoạch.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ nhu cầu đào tạo có căn cứ từ gap năng lực/KPI
• Tỷ lệ nhu cầu ưu tiên được chuyển thành kế hoạch phát triển
• Tỷ lệ chương trình không tạo tác động bị loại bỏ/điều chỉnh
3. Xây dựng kế hoạch và ngân sách đào tạo (Trọng số: 10%)
- Xây dựng kế hoạch đào tạo năm, quý và tháng.
- Xác định chương trình, đối tượng, thời lượng, giảng viên và hình thức.
- Lập ngân sách và kế hoạch sử dụng nguồn lực.
- Xác định đầu ra, chỉ số đo và thời điểm đánh giá.
- Theo dõi thực hiện so với kế hoạch và ngân sách.
Kết quả đầu ra:
• Kế hoạch và ngân sách đào tạo được phê duyệt đúng hạn.
• Tiến độ, chi phí và thay đổi kế hoạch được cập nhật, kiểm soát.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Chi phí đào tạo thực tế/ngân sách
• Tỷ lệ kế hoạch đào tạo trọng yếu triển khai đúng mốc
• Chi phí đào tạo/FTE hoặc/học viên
4. Thiết kế chương trình và tài liệu đào tạo (Trọng số: 12%)
- Xây dựng mục tiêu học tập và kết quả đầu ra.
- Thiết kế cấu trúc nội dung phù hợp từng đối tượng.
- Xây dựng tài liệu, bài tập, tình huống và công cụ đánh giá.
- Phối hợp chuyên gia nội bộ chuẩn hóa nội dung.
- Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh chương trình.
Kết quả đầu ra:
• Chương trình có mục tiêu, tài liệu, bài tập và tiêu chí hoàn thành đầy đủ.
• Nội dung được thử nghiệm, cập nhật trước khi triển khai rộng.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ chương trình đạt chuẩn đầu ra/chuyển hóa trước khi triển khai
• Tỷ lệ tài liệu/chương trình được chuẩn hóa và tái sử dụng
• Tỷ lệ đánh giá sau học đạt chuẩn kiến thức/kỹ năng
5. Tổ chức và vận hành đào tạo (Trọng số: 10%)
- Lập lịch học, danh sách học viên và kế hoạch tổ chức.
- Chuẩn bị giảng viên, tài liệu, địa điểm và công cụ học tập.
- Theo dõi tham dự, kỷ luật học và chất lượng lớp học.
- Xử lý thay đổi lịch, vắng học và các vấn đề phát sinh.
- Hoàn thiện hồ sơ, dữ liệu và chứng từ đào tạo.
Kết quả đầu ra:
• Chương trình được tổ chức đúng kế hoạch, đủ hồ sơ và chứng từ.
• Tỷ lệ tham gia, hoàn thành và phản hồi chất lượng được ghi nhận.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ người học hoàn thành chương trình trọng yếu
• Tỷ lệ lớp/chương trình triển khai đúng kế hoạch
• Chi phí thực tế so với ngân sách chương trình
6. Phát triển và quản lý giảng viên nội bộ (Trọng số: 8%)
- Xây dựng tiêu chuẩn lựa chọn và danh sách giảng viên.
- Lập kế hoạch phát triển và phân công giảng dạy.
- Hỗ trợ giảng viên thiết kế bài giảng và phương pháp tổ chức lớp.
- Quan sát, đánh giá và phản hồi chất lượng giảng dạy.
- Quản lý lịch giảng, kết quả và cơ chế ghi nhận đóng góp.
Kết quả đầu ra:
• Danh sách giảng viên có tiêu chuẩn, kế hoạch phát triển và lịch giảng.
• Chất lượng giảng dạy được đánh giá, phản hồi và cải thiện.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ chương trình có giảng viên nội bộ đạt chuẩn
• Tỷ lệ giờ đào tạo do giảng viên nội bộ đảm nhiệm
• Mức tiết kiệm chi phí từ sử dụng giảng viên nội bộ
7. Quản lý và vận hành hệ thống quản lý học tập (Trọng số: 10%)
- Quản lý khóa học, học liệu, người dùng, lộ trình và phân quyền.
- Thiết lập bài kiểm tra, điều kiện hoàn thành và thời hạn học.
- Theo dõi tỷ lệ tham gia, hoàn thành và kết quả học tập.
- Kiểm tra dữ liệu, phối hợp xử lý lỗi và cải tiến hệ thống.
- Tổng hợp báo cáo sử dụng hệ thống theo đơn vị, vị trí và chương trình.
Kết quả đầu ra:
• Hệ thống có dữ liệu khóa học, người dùng và kết quả đầy đủ, chính xác.
• Lỗi truy cập hoặc dữ liệu được xử lý; báo cáo hoàn thành được cập nhật định kỳ.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ hồ sơ học tập được cập nhật đầy đủ, đúng hạn
• Tỷ lệ người học sử dụng đúng hệ thống/quy trình học tập
• Thời gian tổng hợp dữ liệu đào tạo
8. Đào tạo chuyển hóa và đo lường hiệu quả (Trọng số: 12%)
- Xác định chỉ số, đối tượng và hành vi cần cải thiện.
- Xây dựng kế hoạch học tập, kèm cặp và thực hành tại công việc.
- Xác lập số liệu ban đầu, mục tiêu và bằng chứng đánh giá.
- Theo dõi việc áp dụng và tác động sau đào tạo.
- Đề xuất điều chỉnh, dừng hoặc nhân rộng chương trình.
Kết quả đầu ra:
• Chương trình chuyển hóa có số liệu trước-sau và trách nhiệm của quản lý.
• Hiệu quả được đo bằng hành vi và chỉ số công việc, không chỉ tỷ lệ hoàn thành học.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Mức cải thiện KPI/chỉ số vận hành mục tiêu sau đào tạo
• Tỷ lệ học viên có bằng chứng áp dụng sau 30/60/90 ngày
• ROI/giá trị cải thiện của chương trình trọng yếu
9. Phát triển nhân tài và lộ trình nghề nghiệp (Trọng số: 8%)
- Phối hợp nhận diện nhân sự tiềm năng và vị trí cần kế nhiệm.
- Xây dựng lộ trình phát triển theo vị trí mục tiêu.
- Thiết lập kế hoạch phát triển cá nhân.
- Theo dõi học tập, luân chuyển, kèm cặp và giao việc thử thách.
- Đánh giá tiến bộ và mức độ sẵn sàng của nhân sự.
Kết quả đầu ra:
• Kế hoạch phát triển cá nhân có mục tiêu, hoạt động, thời hạn và người hỗ trợ.
• Mức tiến bộ và sẵn sàng kế nhiệm được cập nhật định kỳ.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ nhân sự trong talent pool có IDP
• Tỷ lệ hoàn thành hành động phát triển trong IDP
• Tỷ lệ nguồn kế cận tăng mức độ sẵn sàng
10. Báo cáo và phân tích dữ liệu đào tạo (Trọng số: 8%)
- Xây dựng hệ thống chỉ số và biểu mẫu báo cáo đào tạo.
- Tổng hợp kế hoạch, thực hiện, chi phí, giờ học và tỷ lệ hoàn thành.
- Phân tích theo đơn vị, vị trí, chương trình và năng lực.
- Báo cáo hiệu quả đào tạo và mức độ chuyển hóa.
- Cảnh báo chương trình chậm tiến độ và đề xuất điều chỉnh.
Kết quả đầu ra:
• Báo cáo đào tạo đúng hạn, số liệu khớp hệ thống và chứng từ.
• Có phân tích hiệu quả, nguyên nhân chậm và kiến nghị hành động.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ dữ liệu đào tạo đúng, đủ, cập nhật đúng kỳ
• Tỷ lệ báo cáo L&D phản ánh được tác động tới KPI
• Thời gian phát hành báo cáo sau kỳ chốt
Là đầu mối chuyên môn về đào tạo và phát triển năng lực toàn hệ thống. Xây dựng phương pháp, tiêu chuẩn, chương trình và lộ trình phát triển theo khung năng lực và yêu cầu kinh doanh. Hướng dẫn, kiểm soát chuyên môn đào tạo tại Hà Nội, Miền Nam và Nhà máy; không thay thế trách nhiệm triển khai của địa bàn. Đo lường chuyển hóa sau đào tạo và tác động đến hiệu suất công việc. Chịu trách nhiệm chất lượng dữ liệu về đào tạo; phối hợp C&B trong quản trị dữ liệu nhân sự chung.
II. MÔ TẢ CÔNG VIỆC
1. Xây dựng và quản trị khung năng lực (Trọng số: 12%)
- Xây dựng từ điển năng lực và mô tả hành vi các cấp độ.
- Xây dựng hồ sơ năng lực theo từng vị trí.
- Phối hợp đánh giá mức hiện tại và khoảng cách năng lực.
- Cập nhật khung năng lực khi chiến lược, cơ cấu hoặc công việc thay đổi.
- Quản lý dữ liệu, phiên bản và kết quả đánh giá năng lực.
Kết quả đầu ra:
• Từ điển và hồ sơ năng lực được phê duyệt, cập nhật đúng phiên bản.
• Kết quả đánh giá năng lực có dữ liệu và khoảng cách phát triển rõ.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ vị trí có khung năng lực được chuẩn hóa
• Tỷ lệ nhân sự được đánh giá năng lực theo kế hoạch
• Tỷ lệ gap năng lực trọng yếu giảm sau chu kỳ phát triển
2. Phân tích nhu cầu đào tạo (Trọng số: 10%)
- Thu thập nhu cầu từ chiến lược, hiệu suất, năng lực và vấn đề vận hành.
- Phân biệt nhu cầu đào tạo với vấn đề do quy trình, công cụ hoặc quản lý.
- Xác định đối tượng, năng lực, mức hiện tại và kết quả cần đạt.
- Ưu tiên nhu cầu theo tác động kinh doanh và mức độ cấp thiết.
- Tổng hợp báo cáo nhu cầu đào tạo toàn Công ty.
Kết quả đầu ra:
• Nhu cầu đào tạo có căn cứ, đối tượng, khoảng cách và chỉ số đích.
• Danh mục ưu tiên được thống nhất trước khi lập kế hoạch.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ nhu cầu đào tạo có căn cứ từ gap năng lực/KPI
• Tỷ lệ nhu cầu ưu tiên được chuyển thành kế hoạch phát triển
• Tỷ lệ chương trình không tạo tác động bị loại bỏ/điều chỉnh
3. Xây dựng kế hoạch và ngân sách đào tạo (Trọng số: 10%)
- Xây dựng kế hoạch đào tạo năm, quý và tháng.
- Xác định chương trình, đối tượng, thời lượng, giảng viên và hình thức.
- Lập ngân sách và kế hoạch sử dụng nguồn lực.
- Xác định đầu ra, chỉ số đo và thời điểm đánh giá.
- Theo dõi thực hiện so với kế hoạch và ngân sách.
Kết quả đầu ra:
• Kế hoạch và ngân sách đào tạo được phê duyệt đúng hạn.
• Tiến độ, chi phí và thay đổi kế hoạch được cập nhật, kiểm soát.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Chi phí đào tạo thực tế/ngân sách
• Tỷ lệ kế hoạch đào tạo trọng yếu triển khai đúng mốc
• Chi phí đào tạo/FTE hoặc/học viên
4. Thiết kế chương trình và tài liệu đào tạo (Trọng số: 12%)
- Xây dựng mục tiêu học tập và kết quả đầu ra.
- Thiết kế cấu trúc nội dung phù hợp từng đối tượng.
- Xây dựng tài liệu, bài tập, tình huống và công cụ đánh giá.
- Phối hợp chuyên gia nội bộ chuẩn hóa nội dung.
- Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh chương trình.
Kết quả đầu ra:
• Chương trình có mục tiêu, tài liệu, bài tập và tiêu chí hoàn thành đầy đủ.
• Nội dung được thử nghiệm, cập nhật trước khi triển khai rộng.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ chương trình đạt chuẩn đầu ra/chuyển hóa trước khi triển khai
• Tỷ lệ tài liệu/chương trình được chuẩn hóa và tái sử dụng
• Tỷ lệ đánh giá sau học đạt chuẩn kiến thức/kỹ năng
5. Tổ chức và vận hành đào tạo (Trọng số: 10%)
- Lập lịch học, danh sách học viên và kế hoạch tổ chức.
- Chuẩn bị giảng viên, tài liệu, địa điểm và công cụ học tập.
- Theo dõi tham dự, kỷ luật học và chất lượng lớp học.
- Xử lý thay đổi lịch, vắng học và các vấn đề phát sinh.
- Hoàn thiện hồ sơ, dữ liệu và chứng từ đào tạo.
Kết quả đầu ra:
• Chương trình được tổ chức đúng kế hoạch, đủ hồ sơ và chứng từ.
• Tỷ lệ tham gia, hoàn thành và phản hồi chất lượng được ghi nhận.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ người học hoàn thành chương trình trọng yếu
• Tỷ lệ lớp/chương trình triển khai đúng kế hoạch
• Chi phí thực tế so với ngân sách chương trình
6. Phát triển và quản lý giảng viên nội bộ (Trọng số: 8%)
- Xây dựng tiêu chuẩn lựa chọn và danh sách giảng viên.
- Lập kế hoạch phát triển và phân công giảng dạy.
- Hỗ trợ giảng viên thiết kế bài giảng và phương pháp tổ chức lớp.
- Quan sát, đánh giá và phản hồi chất lượng giảng dạy.
- Quản lý lịch giảng, kết quả và cơ chế ghi nhận đóng góp.
Kết quả đầu ra:
• Danh sách giảng viên có tiêu chuẩn, kế hoạch phát triển và lịch giảng.
• Chất lượng giảng dạy được đánh giá, phản hồi và cải thiện.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ chương trình có giảng viên nội bộ đạt chuẩn
• Tỷ lệ giờ đào tạo do giảng viên nội bộ đảm nhiệm
• Mức tiết kiệm chi phí từ sử dụng giảng viên nội bộ
7. Quản lý và vận hành hệ thống quản lý học tập (Trọng số: 10%)
- Quản lý khóa học, học liệu, người dùng, lộ trình và phân quyền.
- Thiết lập bài kiểm tra, điều kiện hoàn thành và thời hạn học.
- Theo dõi tỷ lệ tham gia, hoàn thành và kết quả học tập.
- Kiểm tra dữ liệu, phối hợp xử lý lỗi và cải tiến hệ thống.
- Tổng hợp báo cáo sử dụng hệ thống theo đơn vị, vị trí và chương trình.
Kết quả đầu ra:
• Hệ thống có dữ liệu khóa học, người dùng và kết quả đầy đủ, chính xác.
• Lỗi truy cập hoặc dữ liệu được xử lý; báo cáo hoàn thành được cập nhật định kỳ.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ hồ sơ học tập được cập nhật đầy đủ, đúng hạn
• Tỷ lệ người học sử dụng đúng hệ thống/quy trình học tập
• Thời gian tổng hợp dữ liệu đào tạo
8. Đào tạo chuyển hóa và đo lường hiệu quả (Trọng số: 12%)
- Xác định chỉ số, đối tượng và hành vi cần cải thiện.
- Xây dựng kế hoạch học tập, kèm cặp và thực hành tại công việc.
- Xác lập số liệu ban đầu, mục tiêu và bằng chứng đánh giá.
- Theo dõi việc áp dụng và tác động sau đào tạo.
- Đề xuất điều chỉnh, dừng hoặc nhân rộng chương trình.
Kết quả đầu ra:
• Chương trình chuyển hóa có số liệu trước-sau và trách nhiệm của quản lý.
• Hiệu quả được đo bằng hành vi và chỉ số công việc, không chỉ tỷ lệ hoàn thành học.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Mức cải thiện KPI/chỉ số vận hành mục tiêu sau đào tạo
• Tỷ lệ học viên có bằng chứng áp dụng sau 30/60/90 ngày
• ROI/giá trị cải thiện của chương trình trọng yếu
9. Phát triển nhân tài và lộ trình nghề nghiệp (Trọng số: 8%)
- Phối hợp nhận diện nhân sự tiềm năng và vị trí cần kế nhiệm.
- Xây dựng lộ trình phát triển theo vị trí mục tiêu.
- Thiết lập kế hoạch phát triển cá nhân.
- Theo dõi học tập, luân chuyển, kèm cặp và giao việc thử thách.
- Đánh giá tiến bộ và mức độ sẵn sàng của nhân sự.
Kết quả đầu ra:
• Kế hoạch phát triển cá nhân có mục tiêu, hoạt động, thời hạn và người hỗ trợ.
• Mức tiến bộ và sẵn sàng kế nhiệm được cập nhật định kỳ.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ nhân sự trong talent pool có IDP
• Tỷ lệ hoàn thành hành động phát triển trong IDP
• Tỷ lệ nguồn kế cận tăng mức độ sẵn sàng
10. Báo cáo và phân tích dữ liệu đào tạo (Trọng số: 8%)
- Xây dựng hệ thống chỉ số và biểu mẫu báo cáo đào tạo.
- Tổng hợp kế hoạch, thực hiện, chi phí, giờ học và tỷ lệ hoàn thành.
- Phân tích theo đơn vị, vị trí, chương trình và năng lực.
- Báo cáo hiệu quả đào tạo và mức độ chuyển hóa.
- Cảnh báo chương trình chậm tiến độ và đề xuất điều chỉnh.
Kết quả đầu ra:
• Báo cáo đào tạo đúng hạn, số liệu khớp hệ thống và chứng từ.
• Có phân tích hiệu quả, nguyên nhân chậm và kiến nghị hành động.
Chỉ số hiệu suất (KPI):
• Tỷ lệ dữ liệu đào tạo đúng, đủ, cập nhật đúng kỳ
• Tỷ lệ báo cáo L&D phản ánh được tác động tới KPI
• Thời gian phát hành báo cáo sau kỳ chốt
Yêu cầu
YÊU CẦU ỨNG VIÊN
• Trình độ: Đại học trở lên; ưu tiên các ngành Quản trị nhân lực, Giáo dục, Tâm lý, Quản trị kinh doanh hoặc ngành liên quan.
• Chuyên môn: Đào tạo và phát triển, quản trị năng lực, phát triển nhân tài, thiết kế học tập hoặc phát triển tổ chức.
• Kinh nghiệm: Tối thiểu 4 năm kinh nghiệm; đã trực tiếp thiết kế chương trình, quản trị khung năng lực hoặc đo hiệu quả sau đào tạo.
• Quản trị chương trình và điều phối giảng viên, quản lý đơn vị, nhà cung cấp.
• Kỹ năng giảng dạy tốt, có kinh nghiệm trong tổng hợp phân tích dữ liệu. Thiết kế và theo dõi chuyển hóa 30-60-90 ngày gắn với hành vi, đầu ra và chỉ số.
• Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, kỹ năng giao tiếp phối hợp liên phòng ban tốt
• Có khả năng sáng tạo, thiết kế tình huống, phương pháp, công cụ thực hành và đo lường phù hợp từng chương trình.
QUYỀN LỢI
• Mức lương: Từ 18 - 25 triệu
• Thưởng tháng lương thứ 13 và các chế độ phúc lợi theo chính sách công ty.
• Hưởng đầy đủ chế độ theo Luật Lao động: BHXH, nghỉ lễ, nghỉ Tết và nghỉ phép.
• Xét tăng lương định kỳ hằng năm và theo hiệu quả công việc.
• Tham gia bảo hiểm sức khỏe; ưu đãi mua hàng nội bộ.
• Du lịch thường niên 2-3 lần/năm
• Trình độ: Đại học trở lên; ưu tiên các ngành Quản trị nhân lực, Giáo dục, Tâm lý, Quản trị kinh doanh hoặc ngành liên quan.
• Chuyên môn: Đào tạo và phát triển, quản trị năng lực, phát triển nhân tài, thiết kế học tập hoặc phát triển tổ chức.
• Kinh nghiệm: Tối thiểu 4 năm kinh nghiệm; đã trực tiếp thiết kế chương trình, quản trị khung năng lực hoặc đo hiệu quả sau đào tạo.
• Quản trị chương trình và điều phối giảng viên, quản lý đơn vị, nhà cung cấp.
• Kỹ năng giảng dạy tốt, có kinh nghiệm trong tổng hợp phân tích dữ liệu. Thiết kế và theo dõi chuyển hóa 30-60-90 ngày gắn với hành vi, đầu ra và chỉ số.
• Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, kỹ năng giao tiếp phối hợp liên phòng ban tốt
• Có khả năng sáng tạo, thiết kế tình huống, phương pháp, công cụ thực hành và đo lường phù hợp từng chương trình.
QUYỀN LỢI
• Mức lương: Từ 18 - 25 triệu
• Thưởng tháng lương thứ 13 và các chế độ phúc lợi theo chính sách công ty.
• Hưởng đầy đủ chế độ theo Luật Lao động: BHXH, nghỉ lễ, nghỉ Tết và nghỉ phép.
• Xét tăng lương định kỳ hằng năm và theo hiệu quả công việc.
• Tham gia bảo hiểm sức khỏe; ưu đãi mua hàng nội bộ.
• Du lịch thường niên 2-3 lần/năm
Quyền lợi
Thưởng
Thưởng vượt doanh số và các ngày Lễ Tết trong năm cùng quà tặng dịp lễ, sinh nhật, cưới hỏi...
Chăm sóc sức khoẻ
Hưởng chế độ Bảo hiểm (BHXH, BHYT, BHTN) theo Luật lao động, thẻ chăm sóc sức khỏe
Cơ hội du lịch
Môi trường làm việc trẻ trung, năng động, cơ hội thăng tiến cao
Du lịch thường niên 2-3 lần/năm
Thưởng vượt doanh số và các ngày Lễ Tết trong năm cùng quà tặng dịp lễ, sinh nhật, cưới hỏi...
Chăm sóc sức khoẻ
Hưởng chế độ Bảo hiểm (BHXH, BHYT, BHTN) theo Luật lao động, thẻ chăm sóc sức khỏe
Cơ hội du lịch
Môi trường làm việc trẻ trung, năng động, cơ hội thăng tiến cao
Du lịch thường niên 2-3 lần/năm
Thông tin khác
Xem thêm
Thông tin chung
- Thu nhập: 18tr-25tr /tháng
Nơi làm việc
- Tầng 17, tòa nhà 319 BQP, Số 63 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Việc làm tương tự khác
Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế VIMEX Việt Nam
Hà Nội
15 - 18 triệu VNĐ
CÔNG TY CỔ PHẦN DIANA UNICHARM
Hà Nội, Long An
Thương lượng
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CHUYỂN PHÁT NHANH NỘI BÀI - NETCO POST
Hà Nội, Hồ Chí Minh
10 - 13 triệu
CÔNG TY CỔ PHẦN ELMICH
Xem trang công ty- Địa chỉ công ty: Tầng 17 tòa nhà 319 Bộ Quốc Phòng, số 63 đường Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Quy mô: Từ 26 - 100 nhân viên
Thông tin công việc
Vị trí:
Nhân viên
Hình thức làm việc:
Toàn thời gian
Việc làm tương tự
[HN] Chuyên viên tuyển dụng (Tiếng Anh hoặc tiếng Trung) - Nghỉ Thứ 7 & Chủ Nhật
Công ty Cổ phần Giải Pháp Nhân sự Việt Nam - HRchannels Group
Hà Nội
10 triệu - 20 triệu VND/tháng + Thưởng
Chuyên Viên Đào Tạo Quản Lý - Cấp 2 Và 3
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VICTORIA
Hà Nội
10 - 15 triệu
Cảnh báo dấu hiệu lừa đảo tuyển dụng
Đội ngũ hỗ trợ của JobOKO sẵn sàng đồng hành, tư vấn và giới thiệu những cơ hội việc làm phù hợp, giúp Ứng viên tự tin phát triển sự nghiệp và chinh phục mục tiêu nghề nghiệp bền vững.
Hotline CSKH
1900.63.63.84
Công ty Cổ phần JobOKO Toàn cầu
Đội ngũ hỗ trợ của JobOKO luôn chủ động tư vấn các giải pháp tuyển dụng tối ưu, cam kết đồng hành và hỗ trợ Quý Nhà tuyển dụng đạt được hiệu quả tuyển dụng bền vững.
Hotline CSKH
0962.107.888
Công ty Cổ phần JobOKO Toàn cầu