Chức năng/ Nhiệm vụ/ Mục đích/ Job Function/Purpose
Chuyên viên đánh giá màu có trách nhiệm đảm bảo sự phù hợp và ổn định về màu sắc của vật liệu
đầu vào trên từng công đoạn
This position is responsible to ensure color conformance and consistency of materials for bulk
production
Phạm vi quản lý/ Position Dimension
• Đưa ra nhận xét, kết luận về mức độ phù hợp trên mẫu nhận được qua kết quả đánh giá màu sắc
của vật liệu cho các bên liên quan trong và ngoài hệ thống HBI
Comment on the level/type of internal and external interaction such as key customer contacts.
Comment on supervision provided and received.
• Chịu trách nhiệm liên hệ với các bên liên quan bao gồm cả trong và ngoài HBI; đối với nội bộ
HBI, sẽ liên hệ với các đối tác thuộc hệ thống
quản lý chất lượng trong khu vực Châu Á, bộ phận
Kế hoạch và bộ phận Mua hàng của HBI; Các mối liên hệ ngoài hệ thống HBI là các nhà cung cấp,
các nhà thầu và các đơn vị cung cấp phụ bên ngoài có liên quan đến hoạt động phòng Thí nghiệm
và Sản xuất của HBI
Contact will be both internal and external organizations. Internal contact will be to HbI, primarily
within the regional and corporate quality organizations, planning and sourcing organizations.
The external communication will be with suppliers, contractors and other vendors.
• Chuyên gia đánh giá màu làm việc dưới sự quản lý trực tiếp của Trưởng Nhóm
The candidate will take direction from and supervised by the Team Leader
Các trách nhiệm chính/ List Primary Responsibilities/Accountabilities
1. Tiến hành đánh giá chấp nhận màu sắc của mẫu nhận được bằng trực quan hoặc thông qua thiết bị đo
Own visual and instrumental color approval decisions for bulks.
2. Đưa ra nhận xét để cải thiện màu sắc cho mẫu DIPs, mẫu in thử và mẫu sản xuất thông qua quan sát, đánh giá trực quan hoặc bằng thiết bị đo Quang phổ hoặc cả hai
Execute bulk approvals by either visual or instrumental comparison or both.
3. So sánh trực quan so sánh các mẫu trước và sau các quá trình thử nghiệm như tạo khuôn, và các thử nghiệm khác có hiện tượng thay đổi màu và / hoặc dây màu
Visually compare any post-testing color evaluation such as molding, color change, color
staining, etc.
4. Đảm bảo tất cả các mặt hàng/ thành phần phù hợp với tiêu chuẩn màu
Ensure all items/ components together to match color standard.
5. Cung cấp nhận xét/ hướng dẫn nhà cung cấp/ nhà máy điều chỉnh xu thế màu của những mẫu
không được chấp nhận
Provide color guidance or referrals to suppliers/factories to correct unacceptable color submits.
6. Cập nhật nhận xét, nghi chú - kết quả đánh giá màu lên hệ thống
Input and maintain all comments in lab system.
7. Chia sẻ, duy trì và gửi kết quả đánh giá màu và các tiêu chuẩn màu từ sản xuất dưới dạng điện tử
qua thông số đo đạc trên máy Quang phổ đến nhà cung cấp/ đơn vị sản xuất
Establish, maintain and send electronic production targets using spectrophotometer to
suppliers/mills.
8. Có trách nhiệm hoàn thành việc đánh giá chấp thuận màu sắc, cập nhật hệ thống đúng thời hạn.
Đảm bảo không ảnh hưởng đến kế hoạch giao hàng
Responsible to track approval status and complete approvals in a timely manner to maintain on
time delivery.
9. Có trách nhiệm hoàn thành việc đánh giá chấp thuận màu sắc, cập nhật hệ thống đúng thời hạn.
Đảm bảo không ảnh hưởng đến kế hoạch giao hàng
Responsible to track approval status and complete approvals in a timely manner to maintain on
time delivery. Maintain complete and accurate approval records for the color approval process
10. Đảm bảo sự đồng nhất về màu sắc trong các nhãn hàng và hoặc bộ sưu tập
Ensure color consistency within the brand/ collection.
11. Có trách nhiệm đảm bảo độ chính xác và độ ổn định của các thiết bị đo màu sắc trong phòng thử nghiệm
Accurate and consistent interpretation of instrumental color evaluation.
12. Thường xuyên liên hệ với nhà máy/ nhà cung cấp về xu hướng màu sắc của vật liệu
Communicate regularly with the mills to execute color comments.
13. Báo cáo trạng thái, kết luận (đạt/không đạt) của mẫu màu đến các bên liên quan: nhà cung cấp,
bộ phận mua hàng, bộ phận quản lý chất lượng
Communication color pass/fail result to requestors,
purchasing, buyer and quality management.
14. Chuẩn bị, phân phối, phổ biến dải màu được chấp thuận để hướng nhà cung cấp cải thiện tốt chất lương màu sắc
Prepare, establish and distribute AI plots to guide suppliers in color improvement.
15. Tham gia vào các dự án hoàn thiện/ cải thiện quá trình đánh giá chấp nhận màu sắc
Participate in the improvement of color approval projects.
16. Đảm bảo việc đánh giá màu của phòng thí nghiệm phù hợp các trương trình/ yêu cầu của Tập
đoàn / Công ty
Assure color lab's conformance to company's Color Compliance program.
17. Tiến hàng thử nghiệm thành thạo, so sánh với các phòng thử nghiệm hoặc thử nghiệm viên khác khi được yêu cầu
Perform correlation test with other labs when required.
18. Tiến hành bảo dưỡng các thiết bị đánh giá màu, thực hiện các bước kiểm tra định kỳ thiết bị theo hướng dẫn của thiết bị hoặc/ và hệ thống
Carry out routine equipment maintenance and intermediate check under the direction of
supervisor.
19. Theo dõi thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm sẵn sàng cho quá trình đánh giá và báo cáo sự không phù hợp để điều chỉnh ngay lập tức. (Điều kiện tiêu chuẩn của phòng thí nghiệm là: nhiệt độ 70 độ
=/-2 độ và độ ẩm tương đối là 65% =/- 2%).
Monitor temperature and Humidity Equipment available for conditioning process and report
non-conformance for immediate correction. (Standard laboratory conditions are a temperature
of 70 degrees =/- 2 degrees and relative humidity of 65% =/- 2%.).
20. Có trách nhiệm học hỏi, hiểu và duy trì các hoạt động thử nghiệm theo các phương pháp của HBI và các hướng dẫn kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào cũng như thành phẩm theo Sổ tay đảm bảo chất lượng của Tập đoàn
Responsible for learning, understanding, maintain and following lab protocol and written
procedures for HBI Test Methods, Color Manual and quality guidelines pertaining to garment
performance as indicated in the Quality assurance manual.
21. Nhận, trả hoặc hủy mẫu thử nghiệm theo các quy trình quy định
Archive, return or dispose of samples as per work sheet instruction and written procedures.
22. Duy trì, kiểm kê vật tư tiêu hao sử dụng trong phòng Thí nghiệm
Maintain inventory of general lab supplies.
23. Duy trì kho mẫu/ vật tư tiêu hao cũng như khu vực làm việc gọn gàng, sạch sẽ
Maintain good housekeeping and a clean working environment.
24. Tuân thủ các chính sách đảm bảo An toàn, Sức khỏe và bảo vệ Môi trường của công ty
Follow all company health, safety and environment policies.
25. Tuân thủ các hướng dẫn quản lý hệ thống chất lượng, đảm bảo độ chính xác của báo cáo thử
nghiệm
Follow quality system protocols and report any discrepancy to the Lead.
26. Tham gia vào các cuộc họp để đánh giá nhà cung cấp
Participate meeting with suppliers to review supplier's performance trend.
27. Tham gia vào vào việc xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng của phòng Thí nghiệm
theo tiêu chuẩn ISO/IEC17025
Participate in the implementation of ISO/IEC17025.
28. Hỗ trợ các buổi đào tạo nội bộ, chạy thử nghiệm thiết bị, thử nghiệm, đánh giá phương pháp
mới... nhằm đảm bảo hoạt động thử nghiệm, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, thiết bị hỗ trợ cũng
như phương pháp thử nghiệm đạt yêu cầu quy định
Assist with in-house training, state-of-art instrument commissioning, ensuring proper operation
and maintenance of instruments, accessories, methods, data, etc
29. Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được giao bởi Trưởng nhóm hoặc Trưởng bộ phận
Perform any other assignment as assigned by Lead or Management.
Yêu cầu kinh nghiệm làm việc/ Kỹ năng / Trình độ/ Experience/Skills/Education Requirements
Năng lực tối thiểu/ Minimum Qualifications
Đào tạo/ Cấp bậc Tốt nghiệp đại học ngành Dệt may hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan trở lên, hoặc có tối thiểu 1 năm kinh nghiệm trong ngành Dệt may
Education/Degrees Bachelor degree (in Textile or related fields) or technical degree required with at least 1 years in textile or garment business
Kỹ năng khác Sử dụng thành thạo máy tính, phần mềm văn phòng; Áp dụng thành thạo Excel; PowerPoint và Access
Special Skills Proficiency in Microsoft Office, with a strong emphasis on Excel, PowerPoint and Access
Ngôn ngữ Viết, Nói
tiếng Anh thành thạo
Language Written and spoken English proficiency
Số năm kinh nghiệm Từ 0-1 năm
Years of experience 0-1 years
Kinh nghiệm Kinh nghiệm trong ngành Dệt May
Type of experience Experience in Textile or Garment Business
Đi công tác Hạn chế; có thể đi trong nước hoặc các nhà máy
Required Travel Limited; possible domestic and offshore to plants