Vị trí công việc này hiện tại đã hết hạn nộp hồ sơ, bạn có thể tham khảo thêm một số công việc tương tự tại đây:
Mô tả công việc
MÔ TẢ CÔNG VIỆC
· Khi khách vào cửa hàng, thân thiện chào hỏi khách (Tất cả các nhân viên trong cửa hàng cùng thực hiện - "Kmarket Xin chào, Kmarket Cảm ơn, Hẹn gặp lại...")
고객 입점시 친절한게 인사를 한다. (모든 직원이 인사를 할 것 - "안녕하세요, 케이마켓입니다", "감사합니다", "또 오세요")
· Nhận hàng từ kho hoặc từ nhà cung cấp giao đến cửa hàng và trưng bày hàng hóa.
물류센타나 구입처에서 배송된 물건을 매장으로 이동 시키고 제품을 진열 해야 한다.
· Khi hàng tươi về thì phải kiểm tra nghiêm ngặt số lượng, trọng lượng, chất lượng, ... theo tiêu chuẩn nhận hàng của công ty, nếu không đạt tiêu chuẩn thì phải trả lại và báo cáo cho quản lý.
신선 상품 입고시 회사 납품 기준에 적합해야 하고 수량 및 중량, 품질등에 대한 철저한 검수를 하고, 기준 미달시 반품하고 관리자에게 그내용을 보고한다.
· Trước khi nhập hàng vào cửa hàng phải kiểm tra chính xác hạn sử dụng, số lượng, chất lượng,...
매장에 납품된 제품에 대해서 인수전 유통기한, 수량, 품질 등을 철저히 확인해야 한다.
· Kiểm tra hàng hóa, dán tem phụ (đối với các mặt hàng mà Kho chưa dán tem).
상품을 검사하고 스티커가 부착되지 않을 경우(물류센터에서 붙이지 않았을 경우) 스티커 작업을 하여야 한다.
· Hàng NNC về phải kiểm tra số lượng, dung lượng của sản phẩm, xem có bị hỏng, bị lỗi thì phải báo cáo cho quản lý cửa hàng và xử lý trả lại, báo cáo cho phòng thu mua.
매장으로 직납되는 거래처 상품 검수시, 파손, 수량, 중량검수를 정확히 확인하고 파손 및 불량제품에 대해서는 관리자에게 보고하고 반품처리후 회사 구매팀에 보고한다.
· Khi sắp xếp và bán hàng phải kiểm tra hạn sử dụng, nhập trước xuất trước theo quy tắc FIFO.
FIFO 규칙에 따라 모든 상품의 진열 및 판매 있어 유통기한을 확인하고 유통기한에 따라 철저한 선입 선출을 해야 한다.
· Nỗ lực trong việc triệt để nhập trước xuất trước theo hạn sử dụng kể cả với hàng tồn trong khho, dọn dẹp kho sạch sẽ gọn gàng.
백룸 (창고) 재고에 대해서도 유통기한에 따른 선입선출을 철저히하고 정리정돈에 최선을 다한다.
· Kiểm soát hạn sử dụng của sản phẩm, lọc ra các sản phẩm cận date và thực hiện báo cáo date hàng tuần cho quản lý
상품 유통기한을 관리하며, 매주간 유통기한이 임박한 제품을 선별하여 관리자에게 보고를 해야 한다.
· Cập nhật bảng giá, đảm bảo bảng giá sản phẩm trưng trên kệ là đúng với giá thành sản phẩm.
진열된 제품이 상품명과 가격표가 일치한지를 확인하여야 한다.
· Vệ sinh, quản lý cửa hàng, quầy kệ, các dụng cụ, thiết bị; thực hiện check list nhiệt độ các thiết bị đông, lạnh theo từng khung giờ hàng ngày.
매장, 매대, 장비, 시설등을 깨끗이 관리하고 청소해야 하며, 매일 시간별 냉동, 냉장 장비의 온도 유지가 잘되는지를 체크하여 체크리스에 기록한다.
· Tuân thủ các quy định về an toàn vệ sinh cá nhân, bảo hộ lao động và vệ sinh an toàn thực phẩm.
개인 위생을 철저히 하고 근무상 안전보호를 준수하고 식품 위생 안전에 대한 규정을 철저히 지킨다.
· Tham gia kiểm kê hàng hóa định kỳ của cửa hàng.
정기적을 실시하는 매장 재고조사에 참여해야 한다.
· Đảm bảo các đồ vật, áp phích quảng cáo cho cửa hàng phải sạch sẽ, được gắn ở nơi dễ nhìn thấy.
Pop등 매장 홍보물을 잘 보이는 곳에 부착하고 깨끗하게 관리한다.
· Sắp xếp hợp lý đồ vật, thùng giấy,... để không cản trở cầu thang, lối đi của khách.
고객의 이동 동선이나 계단등에 통행이 불편함이 없도록 박스, 물건등을 잘정리한다.
· Nhà vệ sinh không có mùi khó chịu; vệ sinh sạch sẽ; kiểm tra bố trí sẵn các vật tư (giấy vệ sinh, xà phòng,...) thiết bị có trong nhà vệ sinh, xác nhận vào bảng kiểm tra theo từng khung giờ.
화장실이 냄새가 나지않아야 하고 깨끗하게 유지하고 휴지. 비누등 항상 비치가 되어 있는지 확인을 해야하고 시간대 점검표에 확인하여야 한다.
· Cấm triệt để việc sử dụng điện thoại di động trong giờ làm việc
근무중 휴대폰 사용을 금지한다.
· Cửa hàng trưởng và nhân viên cửa hàng sẽ phải bồi thường đối với hàng bị quá hạn sử dụng tại cửa hàng do lỗi quản lí không nghiêm ngặt.
매장에서 관리소홀로 발생한 유통기한이 지난 상품이 발견될시 매장에서 배상을 해야한다.
· Thực hiện các công việc khác theo yêu cầu của cấp trên và lệnh điều động của công ty
매장 직원은 관리자의 지시에 따라 본인 기본업무외의 업무도 진행하여야 한다.
Yêu cầu
YÊU CẦU CÔNG VIỆC
Trình độ văn hóa: 12/12 (학습 수준: 고등학교 촐업 이상)
Kỹ năng giao tiếp tốt (친절함)
Có tư cách đạo đức tốt, trung thực, có tinh thần trách nhiệm.( 성실하고,도덕성과 책임감이 있어야 함.)
Ưu tiên người đã có kinh nghiệm bán hàng tại siêu thị, cửa hàng tiện ích.(마트나 편의점에서 일했던 경력자 우대)
Thông tin khác
Cấp bậc:
Nhân Viên
Cập nhật:
2 giờ trước
Thông tin chung
- Ngày hết hạn: 16/03/2021
- Thu nhập: cạnh tranh