Trade Category & Demand Planning Executive
Hạn nộp hồ sơ: 10/10/2026 (Còn 26 ngày)
Ứng tuyển sớm để được ưu tiên
Kết nối với Nhà tuyển dụng để tìm hiểu thông tin và gia tăng cơ hội trúng tuyển
Nhà tuyển dụng đang online
Mô tả công việc
Mô tả Công việc
P1. Sales Category Planning & Performance (25%)
Xây dựng và quản trị kế hoạch thương mại theo Category/SKU nhằm đạt mục tiêu Revenue, Volume, Gross Profit và Net Sales.
Chuyển AP/QOP/MYR thành target, phasing và key drivers theo Category/SKU/Channel/Period.
Phân tích sales volume/value, Sell-in/Sell-out, growth, contribution và Actual versus Target theo ngành hàng.
Xây driver tree theo Price, Volume, Mix, Distribution, Promotion và New Product Development (NPD).
Phối hợp Brand, Sales, Key Account & Channel Planning, Finance và Supply xây category commercial plan khả thi.
Chuẩn bị Category/SKU scorecard, xác định gap, risk/opportunity và recommendation cho MBR/QBR/YBR.
P2. Demand Planning & Forecast Governance (30%)
Xây dựng consensus demand plan, quản trị forecast assumptions và nâng cao chất lượng dự báo.
Xây statistical baseline dựa trên sales history, run rate, seasonality và các pattern liên quan.
Tiếp nhận forecast input và volume commitment từ Sales Online/Offline và E-commerce theo SLA.
Tích hợp promotion uplift, NPD, listing, price change, assortment và market assumptions vào demand plan.
Challenge forecast theo SKU/Channel/Account và tổng hợp Rolling Forecast/consensus demand recommendation.
Quản trị forecast version, assumptions, forecast bridge và khả năng truy vết thay đổi.
Theo dõi Forecast Accuracy, Bias và nguyên nhân sai lệch; đề xuất action cải thiện.
Chuẩn bị Demand Review và input cho S&OP; escalation các gap về demand, supply hoặc inventory.
P3. Portfolio, Mix & Lifecycle Management (15%)
Tối ưu năng suất danh mục và cơ cấu SKU theo vai trò thương mại.
Phân loại và review SKU theo Hero, Cash Cow, Build và Dead hoặc framework được phê duyệt.
Phân tích SKU productivity, sales mix, margin mix, lifecycle và cannibalization.
Đánh giá tác động commercial của NPD, phase-in/phase-out và assortment change.
Đề xuất SKU prioritization, growth focus, rationalization và mix optimization.
Phối hợp Brand về product/category direction; Brand vẫn là owner của consumer strategy, product concept và NPD.
P4. Inventory Health & S&OP Coordination (15%)
Quản trị góc nhìn demand và commercial đối với tồn kho, OOS và hàng chậm luân chuyển.
Theo dõi Days of Stock (DOS), Out of Stock (OOS), aging inventory và stock risk theo Category/SKU/Channel.
Đánh giá demand-supply gap và đề xuất allocation priority, replenishment requirement hoặc transfer requirement.
Xây clearance scenario, price guardrail và margin impact cho hàng chậm luân chuyển.
Phối hợp Supply Chain theo dõi inventory availability và kết quả xử lý stock risk.
Không tạo PR/PO, lệnh chuyển kho, chứng từ logistics hoặc warehouse transaction.
P5. Category Economics & Business Review (10%)
Phân tích profitability và chuyển dữ liệu Category/SKU thành insight và hành động kinh doanh.
Phân tích Category/Product-line P&L với Finance/KTQT; thực hiện Price-Volume-Mix và margin bridge.
Đánh giá tác động pricing, promotion và portfolio mix lên Gross Profit, Net Sales và Contribution.
Phân tích promotion impact theo Category/SKU và phối hợp Post-promotion Evaluation.
Thực hiện scenario, sensitivity và ad-hoc analysis phục vụ Head of Strategic Planning.
Theo dõi action owner, deadline và kết quả cải thiện sau Business Review.
P6. Data & Planning Governance (5%)
Bảo đảm logic, dữ liệu và quy trình planning nhất quán, đúng hạn và có khả năng truy vết.
Xây KPI definition, business logic, planning template và data requirement cho Data Science.
Reconcile số liệu với Finance, Sales, E-commerce, Brand và Supply trước khi phát hành báo cáo.
Quản trị planning calendar, input SLA, version control và audit trail.
Phân tích dashboard và đưa ra insight; Data Science chịu trách nhiệm data pipeline, automation và technical dashboard.
P1. Sales Category Planning & Performance (25%)
Xây dựng và quản trị kế hoạch thương mại theo Category/SKU nhằm đạt mục tiêu Revenue, Volume, Gross Profit và Net Sales.
Chuyển AP/QOP/MYR thành target, phasing và key drivers theo Category/SKU/Channel/Period.
Phân tích sales volume/value, Sell-in/Sell-out, growth, contribution và Actual versus Target theo ngành hàng.
Xây driver tree theo Price, Volume, Mix, Distribution, Promotion và New Product Development (NPD).
Phối hợp Brand, Sales, Key Account & Channel Planning, Finance và Supply xây category commercial plan khả thi.
Chuẩn bị Category/SKU scorecard, xác định gap, risk/opportunity và recommendation cho MBR/QBR/YBR.
P2. Demand Planning & Forecast Governance (30%)
Xây dựng consensus demand plan, quản trị forecast assumptions và nâng cao chất lượng dự báo.
Xây statistical baseline dựa trên sales history, run rate, seasonality và các pattern liên quan.
Tiếp nhận forecast input và volume commitment từ Sales Online/Offline và E-commerce theo SLA.
Tích hợp promotion uplift, NPD, listing, price change, assortment và market assumptions vào demand plan.
Challenge forecast theo SKU/Channel/Account và tổng hợp Rolling Forecast/consensus demand recommendation.
Quản trị forecast version, assumptions, forecast bridge và khả năng truy vết thay đổi.
Theo dõi Forecast Accuracy, Bias và nguyên nhân sai lệch; đề xuất action cải thiện.
Chuẩn bị Demand Review và input cho S&OP; escalation các gap về demand, supply hoặc inventory.
P3. Portfolio, Mix & Lifecycle Management (15%)
Tối ưu năng suất danh mục và cơ cấu SKU theo vai trò thương mại.
Phân loại và review SKU theo Hero, Cash Cow, Build và Dead hoặc framework được phê duyệt.
Phân tích SKU productivity, sales mix, margin mix, lifecycle và cannibalization.
Đánh giá tác động commercial của NPD, phase-in/phase-out và assortment change.
Đề xuất SKU prioritization, growth focus, rationalization và mix optimization.
Phối hợp Brand về product/category direction; Brand vẫn là owner của consumer strategy, product concept và NPD.
P4. Inventory Health & S&OP Coordination (15%)
Quản trị góc nhìn demand và commercial đối với tồn kho, OOS và hàng chậm luân chuyển.
Theo dõi Days of Stock (DOS), Out of Stock (OOS), aging inventory và stock risk theo Category/SKU/Channel.
Đánh giá demand-supply gap và đề xuất allocation priority, replenishment requirement hoặc transfer requirement.
Xây clearance scenario, price guardrail và margin impact cho hàng chậm luân chuyển.
Phối hợp Supply Chain theo dõi inventory availability và kết quả xử lý stock risk.
Không tạo PR/PO, lệnh chuyển kho, chứng từ logistics hoặc warehouse transaction.
P5. Category Economics & Business Review (10%)
Phân tích profitability và chuyển dữ liệu Category/SKU thành insight và hành động kinh doanh.
Phân tích Category/Product-line P&L với Finance/KTQT; thực hiện Price-Volume-Mix và margin bridge.
Đánh giá tác động pricing, promotion và portfolio mix lên Gross Profit, Net Sales và Contribution.
Phân tích promotion impact theo Category/SKU và phối hợp Post-promotion Evaluation.
Thực hiện scenario, sensitivity và ad-hoc analysis phục vụ Head of Strategic Planning.
Theo dõi action owner, deadline và kết quả cải thiện sau Business Review.
P6. Data & Planning Governance (5%)
Bảo đảm logic, dữ liệu và quy trình planning nhất quán, đúng hạn và có khả năng truy vết.
Xây KPI definition, business logic, planning template và data requirement cho Data Science.
Reconcile số liệu với Finance, Sales, E-commerce, Brand và Supply trước khi phát hành báo cáo.
Quản trị planning calendar, input SLA, version control và audit trail.
Phân tích dashboard và đưa ra insight; Data Science chịu trách nhiệm data pipeline, automation và technical dashboard.
Yêu cầu
Yêu Cầu Công Việc
Core Commercial & Demand Planning Competencies:
Hiểu Category/SKU planning, demand forecasting, S&OP, inventory dynamics và commercial performance management.
Có khả năng đọc P&L, Gross Profit, Net Sales, product/channel mix và xây business scenario.
Hiểu forecast drivers gồm seasonality, promotion, NPD, listing, price, distribution và supply constraints.
Analytical & Technical Skills:
Excel/Power Query tốt; có khả năng sử dụng Power BI hoặc công cụ BI để phân tích và diễn giải dữ liệu.
Có năng lực Forecasting, variance/root-cause analysis, Price-Volume-Mix và scenario planning.
Có khả năng xử lý dữ liệu theo Category/SKU/Channel/Period và trình bày executive insight ngắn gọn.
Collaboration & Execution Discipline:
Có khả năng challenge forecast bằng dữ liệu nhưng tôn trọng trách nhiệm volume commitment của Sales/E-commerce.
Phối hợp tốt với Brand, Sales, Finance, Supply Chain, Data Science và Key Account & Channel Planning.
Quản lý deadline, dữ liệu đầu vào, version và action log một cách kỷ luật.
Corporate & Culture Fit:
Consumer & Customer Centricity: Sử dụng nhu cầu consumer, customer, channel và market dynamics làm đầu vào cho quyết định thương mại.
Data-Driven Decision Business: Ra quyết định và đề xuất dựa trên Revenue, Volume, Gross Profit, Net Sales, Forecast, Inventory, ROI và dữ liệu thực tế; không dựa trên cảm tính.
Commercial Ownership: Chủ động phát hiện gap, chịu trách nhiệm chất lượng phân tích và theo dõi recommendation/action đến khi có kết quả.
One Team & Constructive Challenge: Phối hợp minh bạch, tôn trọng functional ownership và sẵn sàng challenge giả định bằng dữ liệu.
Test-Learn-Scale & Continuous Improvement: Thử nghiệm có kiểm soát, rút kinh nghiệm từ kết quả và chuẩn hóa phương pháp hiệu quả để nhân rộng.
Core Commercial & Demand Planning Competencies:
Hiểu Category/SKU planning, demand forecasting, S&OP, inventory dynamics và commercial performance management.
Có khả năng đọc P&L, Gross Profit, Net Sales, product/channel mix và xây business scenario.
Hiểu forecast drivers gồm seasonality, promotion, NPD, listing, price, distribution và supply constraints.
Analytical & Technical Skills:
Excel/Power Query tốt; có khả năng sử dụng Power BI hoặc công cụ BI để phân tích và diễn giải dữ liệu.
Có năng lực Forecasting, variance/root-cause analysis, Price-Volume-Mix và scenario planning.
Có khả năng xử lý dữ liệu theo Category/SKU/Channel/Period và trình bày executive insight ngắn gọn.
Collaboration & Execution Discipline:
Có khả năng challenge forecast bằng dữ liệu nhưng tôn trọng trách nhiệm volume commitment của Sales/E-commerce.
Phối hợp tốt với Brand, Sales, Finance, Supply Chain, Data Science và Key Account & Channel Planning.
Quản lý deadline, dữ liệu đầu vào, version và action log một cách kỷ luật.
Corporate & Culture Fit:
Consumer & Customer Centricity: Sử dụng nhu cầu consumer, customer, channel và market dynamics làm đầu vào cho quyết định thương mại.
Data-Driven Decision Business: Ra quyết định và đề xuất dựa trên Revenue, Volume, Gross Profit, Net Sales, Forecast, Inventory, ROI và dữ liệu thực tế; không dựa trên cảm tính.
Commercial Ownership: Chủ động phát hiện gap, chịu trách nhiệm chất lượng phân tích và theo dõi recommendation/action đến khi có kết quả.
One Team & Constructive Challenge: Phối hợp minh bạch, tôn trọng functional ownership và sẵn sàng challenge giả định bằng dữ liệu.
Test-Learn-Scale & Continuous Improvement: Thử nghiệm có kiểm soát, rút kinh nghiệm từ kết quả và chuẩn hóa phương pháp hiệu quả để nhân rộng.
Quyền lợi
Chế độ bảo hiểm
Du Lịch
Chế độ thưởng
Chăm sóc sức khỏe
Đào tạo
Tăng lương
Du Lịch
Chế độ thưởng
Chăm sóc sức khỏe
Đào tạo
Tăng lương
Thông tin chung
- Thu nhập: Cạnh tranh
Nơi làm việc
- 38/6N Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Việc làm tương tự khác
Công Ty TNHH Hình Tượng Ô Tô Sài Gòn - Motor Image SG
Hồ Chí Minh
Negotiable
Công Ty TNHH Công Nghệ Mỹ Phẩm Và Dược Phẩm Tự Nhiên Dannygreen
Hồ Chí Minh
9 - 15 triệu
Công Ty TNHH SX - TM - DV Lê Trần
Hồ Chí Minh, Long An
14tr đến 20tr
Techtronic Industries (Vietnam) Company Limited
Hồ Chí Minh, Đồng Nai
Cạnh tranh
Công Ty Cổ Phần TARA
Xem trang công ty- Địa chỉ công ty: Tòa nhà HDTC, 36 Bùi Thị Xuân, Quận 01, Tp. HCM
- Quy mô: Từ 101 - 500 nhân viên
- Lĩnh vực: Bán lẻ/ Bán sỉ/ Thương mại, Hàng gia dụng, Điện - Điện tử - Điện lạnh, Thương mại điện tử
Thông tin công việc
Vị trí:
Nhân viên
Hình thức làm việc:
Toàn thời gian
Việc làm tương tự
Cảnh báo dấu hiệu lừa đảo tuyển dụng
Đội ngũ hỗ trợ của JobOKO sẵn sàng đồng hành, tư vấn và giới thiệu những cơ hội việc làm phù hợp, giúp Ứng viên tự tin phát triển sự nghiệp và chinh phục mục tiêu nghề nghiệp bền vững.
Hotline CSKH
1900.63.63.84
Công ty Cổ phần JobOKO Toàn cầu
Đội ngũ hỗ trợ của JobOKO luôn chủ động tư vấn các giải pháp tuyển dụng tối ưu, cam kết đồng hành và hỗ trợ Quý Nhà tuyển dụng đạt được hiệu quả tuyển dụng bền vững.
Hotline CSKH
0962.107.888
Công ty Cổ phần JobOKO Toàn cầu