1. Thực hiện công việc của nhân viên phòng Mua hàng trong công ty sản xuất.
Lập kế hoạch đặt hàng đáp ứng hoạt động sản xuất, kinh doanh của công ty.
Tiếp nhận/ làm rõ yêu cầu từ phòng sử dụng
Tìm kiếm/ đánh giá/ đề xuất NCC phù hợp
Đặt hàng và giám sát quá trình thực hiện đơn hàng của NCC
Xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình đặt hàng
Chốt công nợ và lập hồ sơ thanh toán cho NCC
.....
製造企業で購買部のスタッフの業務を行う
在庫管理
注文計画作成
− 使用部署の購買依頼を受け取る・明確にする
− 適切なサプライヤーの検索する・評価する・推奨する
− 注文する・注文をフォローする
− 発注中に起こる問題に対応する
− 売掛金を確認し、支払い
資料を準備する
2. Các công việc khác theo yêu cầu của cấp trên
他の業務
1. Tuổi dưới 35・35歳以下
2. Trình độ kiến thức: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên các ngành kinh tế, thương mại,...
学歴、専攻:経済、商科等大学以上
3. Kỹ năng 必要なスキル
Tiếng Nhật (nghe - nói) tốt. Không yêu cầu bằng cấp, trình độ.
Giao tiếp tốt, có kỹ năng thuyết trình, thuyết phục, khả năng đàm phán
Sử dụng tốt tin học văn phòng
Có khả năng phối hợp, làm việc nhóm
4. Phẩm chất và thái độ
Tư duy logic tốt, chủ động, độc lập giải quyết vấn đề
Trung thực, cẩn thận, nhiệt tình, chăm chỉ
Có trách nhiệm cao với công việc
Có tinh thần học hỏi, cầu tiến
素質と態度
− 優れた論理的思考、積極、自分で問題解決
- 正直、慎重、熱心、勤勉
‐ 仕事に対する責任感が高い
- 好学心を持っている