1. Quản lý toàn bộ quy trình xuất khẩu sản phẩm
1. 负责产品出口全流程管理
Chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý và giám sát toàn bộ quy trình xuất khẩu cá rô phi đông lạnh và các sản phẩm thủy sản của công ty.
Tiếp nhận kế hoạch xuất khẩu, phối hợp với các bộ phận liên quan triển khai kế hoạch giao hàng.
Kiểm soát tiến độ từ khâu chuẩn bị sản xuất, đóng gói, kiểm tra chất lượng, đặt lịch tàu, khai báo hải quan đến giao hàng.
Đảm bảo hàng hóa xuất khẩu đúng số lượng, chất lượng, thời gian và yêu cầu của khách hàng.
负责公司冷冻罗非鱼及水产品出口业务全过程的组织、管理与监督。
根据出口计划,协调相关部门落实生产、交货安排。
跟进生产、包装、质量检验、订舱、报关、出货等各环节进度。
确保出口货物数量准确、质量符合要求、按期交付客户。
2. Quản lý khai báo hải quan và thủ tục xuất khẩu
2. 负责出口报关及相关手续管理
Chịu trách nhiệm kiểm soát công tác khai báo hải quan xuất khẩu.
Phối hợp với đơn vị khai báo hải quan, công ty logistics, hãng tàu để hoàn thành thủ tục xuất khẩu.
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ và hợp pháp của hồ sơ xuất khẩu.
Quản lý các chứng từ: hợp đồng ngoại thương, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, vận đơn, giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận kiểm dịch, chứng nhận an toàn thực phẩm và các tài liệu liên quan.
Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thông quan.
负责出口报关工作的整体管理与协调。
对接报关公司、物流公司、船公司,确保出口手续顺利完成。
审核出口文件的准确性、完整性及合规性。
管理出口相关单据,包括外贸合同、商业发票、装箱单、提单、原产地证、卫生证书、检验检疫证明等。
及时处理出口通关过程中出现的问题。
3. Quản lý chứng từ thương mại và kiểm soát rủi ro
3. 贸易单证管理及风险控制
Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chứng từ xuất khẩu.
Kiểm tra điều khoản hợp đồng, phương thức thanh toán, điều kiện giao hàng nhằm hạn chế rủi ro thương mại.
Theo dõi tình trạng thanh toán, giao nhận hàng hóa và xử lý các vấn đề liên quan.
Đảm bảo hồ sơ thương mại đáp ứng yêu cầu của khách hàng và quy định của thị trường nhập khẩu.
建立并完善出口贸易单证管理体系。
审核合同条款、付款方式、贸易术语,降低贸易风险。
跟踪货款回收、货物交付情况,处理相关异常问题。
确保贸易资料符合客户要求及进口国法规标准。
4. Quản lý logistics quốc tế và vận chuyển hàng hóa
4. 国际物流及运输管理
Phụ trách liên hệ và quản lý các đơn vị vận tải quốc tế, hãng tàu, đại lý logistics.
Theo dõi lịch tàu, lịch đóng container, tình trạng vận chuyển hàng hóa.
Phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh như chậm tàu, thay đổi lịch vận chuyển, thiếu chứng từ.
Tối ưu hóa chi phí logistics và đảm bảo hiệu quả vận chuyển.
负责国际物流、船公司及货代公司的沟通协调。
跟踪船期、装柜计划及货物运输状态。
处理运输过程中出现的延误、船期调整、单据异常等问题。
优化物流成本,提高运输效率。
5. Phối hợp sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm xuất khẩu
5. 生产协调及出口产品质量管理
Tiếp nhận yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn sản phẩm từ khách hàng và truyền đạt đến bộ phận sản xuất.
Phối hợp với bộ phận sản xuất, QC đảm bảo sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu.
Theo dõi kết quả kiểm tra chất lượng trước khi xuất hàng.
Hỗ trợ xử lý khiếu nại liên quan đến chất lượng sản phẩm.
收集客户产品要求及质量标准,并传达至生产部门。
协调生产、品控部门,确保产品符合出口标准。
跟进出货前质量检验结果。
协助处理客户质量投诉及异常情况。
6.
Quản lý quan hệ khách hàng và hỗ trợ kinh doanh
6. 客户关系维护及业务支持
Phối hợp với bộ phận kinh doanh trong việc thực hiện đơn hàng xuất khẩu.
Hỗ trợ khách hàng trong quá trình giao nhận, chứng từ và các vấn đề liên quan đến xuất khẩu.
Duy trì mối quan hệ hợp tác với khách hàng, đối tác logistics và các đơn vị liên quan.
配合销售部门完成出口订单执行。
为客户提供交付、单证及出口流程相关支持。
维护客户、物流合作方及相关单位的良好合作关系。
7. Quản lý báo cáo và cải tiến quy trình
7. 数据统计、报告及流程优化
Lập báo cáo định kỳ về tình hình xuất khẩu, đơn hàng, chi phí logistics và các vấn đề phát sinh.
Phân tích hiệu quả hoạt động thương mại xuất khẩu.
Đề xuất cải tiến quy trình nhằm nâng cao hiệu suất và giảm chi phí.
定期提交出口业务、订单执行、物流成本及异常情况报告。
分析出口业务运营情况。
提出流程优化方案,提高工作效率并降低运营成本。
1. Trình độ học vấn
学历要求
Tiếng Việt:
Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế quốc tế, Thương mại quốc tế, Logistics, Ngoại thương hoặc chuyên ngành liên quan.
中文:
本科及以上学历,国际贸易、国际经济、物流管理等相关专业优先。
2. Kinh nghiệm
工作经验
Có từ 3-5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Ưu tiên ứng viên có kinh nghiệm ngành thủy sản, thực phẩm đông lạnh.
Thành thạo quy trình xuất khẩu và khai báo hải quan.
3年以上进出口贸易工作经验。
有水产品、冷冻食品出口经验者优先。
熟悉出口流程及报关操作。
3. Kỹ năng
技能要求
Thành thạo nghiệp vụ xuất nhập khẩu.
Có khả năng quản lý chứng từ và xử lý vấn đề.
Có kỹ năng giao tiếp, đàm phán và phối hợp.
Thành thạo tiếng Trung hoặc tiếng Anh thương mại.
熟悉国际贸易及出口业务流程。
具备单证管理及问题处理能力。
具备良好的沟通协调及商务谈判能力。
具备中文或英文商务沟通能力。
Được quyền yêu cầu các bộ phận liên quan cung cấp thông tin phục vụ việc triển khai xuất khẩu.
Được quyền đề xuất lựa chọn đơn vị logistics, khai báo hải quan phù hợp.
Được quyền đề xuất phương án xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình xuất khẩu.
有权要求相关部门提供出口业务所需资料。
有权提出物流、报关服务供应商选择建议。
有权提出出口异常问题处理方案。
Tham gia đầy đủ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định.
Lương tháng 13 + thưởng theo kết quả kinh doanh của công ty.
Thưởng Lễ, Tết và các chế độ phúc lợi của Công ty.
Môi trường làm việc năng động, có cơ hội phát triển lên vị trí
quản lý cấp cao.
Được tham gia các chương trình đào tạo nâng cao năng lực quản lý và kinh doanh.