Mức lương kế toán hiện nay là bao nhiêu?

Tác giả: Ngô Hải Yến

Lương kế toán luôn là mối quan tâm hàng đầu của sinh viên mới ra trường lẫn người đã đi làm nhiều năm trong ngành. Là một bộ phận then chốt trong doanh nghiệp, lương kế toán hiện nay bao nhiêu? Cùng JobOKO tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.

MỤC LỤC:
I. Mức lương kế toán theo kinh nghiệm
II. Thu nhập kế toán theo vị trí cụ thể
1. Kế toán nội bộ
2. Kế toán bán hàng
3. Kế toán thanh toán
4. Kế toán kho
5. Kế toán công nợ
6. Kế toán thuế
7. Kế toán tổng hợp
8. Kế toán trưởng
III. Mức lương kế toán mới ra trường
IV. Lương kế toán nhà nước hiện nay bao nhiêu?
1. Kế toán viên trung cấp
2. Kế toán viên
3. Kế toán viên chính
4. Kế toán viên cao cấp
V. Các yếu tố ảnh hưởng đến lương kế toán
1. Kinh nghiệm làm việc
2. Vị trí kế toán
3. Quy mô doanh nghiệp
4. Học vấn và trình độ chuyên môn
5. Chứng chỉ nghiệp vụ
6. Vị trí địa lý
VI. Tips để cải thiện mức lương ngành kế toán
1. Chọn vị trí có trách nhiệm lớn
2. Chọn môi trường áp lực cao
3. Biết cách thương lượng và deal lương hợp lý

I. Mức lương kế toán theo kinh nghiệm

Kinh nghiệm là một trong những yếu tố tác động đến mức lương ngành kế toán. Con số này sẽ tăng tuyến tính theo thời gian, thông qua các số liệu có thể phản ánh được giá trị nghiệp vụ, mức độ chịu trách nhiệm và rủi ro pháp lý. Theo “Báo cáo lương và tuyển dụng 2026” của JobOKO, lương kế toán theo kinh nghiệm như sau:

  • Thực tập sinh: 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tháng.
  • Dưới 1 năm kinh nghiệm: 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/tháng.
  • 1- 3 năm kinh nghiệm: 12.000.000 - 15.000.000 VNĐ/tháng.
  • Trên 3 năm kinh nghiệm: 18.000.000 - 25.000.000 VNĐ/tháng.
  • Trưởng nhóm: 25.000.000 - 30.000.000 VNĐ/tháng.
  • Quản lý/Trưởng phòng: 35.000.000 - 40.000.000 VNĐ/tháng.
luong ke toan

II. Thu nhập kế toán theo vị trí cụ thể

Mỗi một vị trí kế toán lại có mức lương khác nhau. Cũng theo “Báo cáo lương và tuyển dụng 2026” của JobOKO, lương một số vị trí kế toán hiện nay như sau:

1. Kế toán nội bộ

Mức lương: 8.000.000 - 14.000.000 VNĐ/tháng.
Kế toán nội bộ chịu trách nhiệm ghi nhận thu - chi nội bộ, theo dõi các loại chi phí, lương và lập báo cáo quản trị phục vụ nội bộ doanh nghiệp. Do trách nhiệm chủ yếu là minh bạch dòng tiền nội bộ, chịu rủi ro pháp lý thấp nên mức lương ở ngưỡng trung bình.

2. Kế toán bán hàng

Mức lương: 8.000.000 - 13.000.000 VNĐ/tháng.
Kế toán bán hàng làm công việc chính là xuất hóa đơn bán hàng, theo dõi doanh thu, đối soát số liệu với bộ phận kinh doanh. Mặc dù vị trí này gắn trực tiếp với doanh thu, nhưng nghiệp vụ không quá phức tạp.

3. Kế toán thanh toán

Mức lương: 10.000.000 - 18.000.000 VNĐ/tháng.
Kế toán thanh toán thực hiện thanh toán trong và ngoài doanh nghiệp, kiểm soát dòng tiền và chứng từ thanh toán, làm việc với ngân hàng. Vi đây là vị trí liên quan đến các giao dịch của doanh nghiệp nên cần đảm bảo độ chính xác và trung thực, tránh gây thất thoát ngân sách của doanh nghiệp.

4. Kế toán kho

Mức lương: 8.000.000 - 15.000.000 VNĐ/tháng.
Công việc chính của kế toán kho là theo dõi tình trạng nhập/xuất/tồn kho, đảm bảo số liệu chuẩn với thủ kho và phải kiểm kê định kỳ. Việc sai lệch tồn kho ảnh hưởng trực tiếp đến giá vốn và lợi nhuận, đặc biệt ở doanh nghiệp sản xuất. Mức lương sẽ phụ thuộc vào độ phức tạp của hệ thống kho và quy mô hàng hóa.

5. Kế toán công nợ

Mức lương: 8.000.000 - 17.000.000 VNĐ/tháng.
Kế toán công nợ đảm nhiệm vai trò theo dõi công nợ thu/trả, đối chiếu khách hàng, nhà cung cấp và kiểm soát thời hạn thanh toán. Công nợ có ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền sống còn của doanh nghiệp nên mức lương sẽ phản ánh khả năng kiểm soát rủi ro mất vốn của nhân sự.

6. Kế toán thuế

Mức lương: 10.000.000 - 18.000.000 VNĐ/tháng.
Công việc hàng ngày của kế toán thuế là kê khai, quyết toán thuế, làm việc với cơ quan thuế và phải chịu rủi ro pháp lý liên quan đến thuế. Sai sót có thể dẫn đến truy thu, phạt thuế hoặc kiểm tra kéo dài.

7. Kế toán tổng hợp

Mức lương: 11.000.000 - 25.000.000 VNĐ/tháng.
Trách nhiệm của kế toán tổng hợp là tổng hợp số liệu từ các phần hành, lập báo cáo tài chính và kiểm soát toàn bộ hệ thống kế toán. Mức lương tăng mạnh theo năng lực vì kế toán tổng hợp quyết định độ chính xác cuối cùng của báo cáo tài chính.

8. Kế toán trưởng

Mức lương: 20.000.000 - 45.000.000 VNĐ/tháng.
Kế toán trưởng chịu trách nhiệm pháp lý về báo cáo kế toán, quản lý nhân sự và tham mưu chiến lược tài chính cho lãnh đạo doanh nghiệp. Vì là người có kinh nghiệm lâu năm, chịu áp lực lớn và trách nhiệm về mặt pháp luật nên kế toán trưởng có mức lương cao nhất trong số các vị trí kế toán.

III. Mức lương kế toán mới ra trường

Lương kế toán mới ra trường là mối quan tâm hàng đầu của sinh viên và người vừa tốt nghiệp ngành kế toán. Vì chưa có nhiều kinh nghiệm nên sinh viên mới ra trường có thể bắt đầu với vị trí thực tập sinh hoặc nhân viên kế toán dưới 1 năm kinh nghiệm. Mức lương bạn có thể đạt được:

  • Thực tập sinh kế toán: 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tháng.
  • Nhân viên kế toán (dưới 1 năm kinh nghiệm): 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/tháng.

IV. Lương kế toán nhà nước hiện nay bao nhiêu?

Đối với công chức kế toán, mức lương được tính dựa trên mức lương cơ sở và hệ số tương ứng với mã số ngạch theo công thức:

Lương = Hệ số x Mức lương cơ sở

Cụ thể:

  • Theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP, mức lương cơ sở là 2.340.000 VNĐ/tháng.
  • Điều 3 và điều 24 của Thông tư 29/2022/TT-BTC quy định mã số ngạch và hệ số lương của kế toán như sau:

+ Kế toán viên trung cấp (mã số ngạch: 06.032) hệ số lương là 2.1 đến 4.89.
+ Kế toán viên (mã số ngạch: 06.031) tương ứng hệ số lương là 2.34 đến 4.98.
+ Kế toán viên chính (mã số ngạch: 06.030) nhận hệ số lương là 4 đến 6.38.
+ Kế toán viên cao cấp (mã số ngạch: 06.029) áp dụng hệ số lương là 5.75 đến 7.55.

Chi tiết mức lương kế toán nhà nước:

1. Kế toán viên trung cấp

Bậc Hệ số lương Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 2,1 4.914.000
Bậc 2 2,41 5.639.400
Bậc 3 2,72 6.364.800
Bậc 4 3,03 7.090.200
Bậc 5 3,34 7.815.600
Bậc 6 3,65 8.541.000
Bậc 7 3,96 9.266.400
Bậc 8 4,27 9.991.800
Bậc 9 4,58 10.717.200
Bậc 10 4,89 11.442.600

2. Kế toán viên

Bậc Hệ số lương Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 2,34 5.475.600
Bậc 2 2,67 6.247.800
Bậc 3 3,0 7.020.000
Bậc 4 3,33 7.792.200
Bậc 5 3,66 8.564.400
Bậc 6 3,99 9.336.600
Bậc 7 4,32 10.108.800
Bậc 8 4,65 10.881.000
Bậc 9 4,98 11.653.200

3. Kế toán viên chính

Bậc Hệ số lương Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 4,0 9.360.000
Bậc 2 4,34 10.155.600
Bậc 3 4,68 10.951.200
Bậc 4 5,02 11.746.800
Bậc 5 5,36 12.542.400
Bậc 6 5,7 13.338.000
Bậc 7 6,04 14.133.600
Bậc 8 6,38 14.929.200

4. Kế toán viên cao cấp

Bậc Hệ số lương Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 5,75 13.455.000
Bậc 2 6,11 14.297.400
Bậc 3 6,47 15.139.800
Bậc 4 6,83 15.982.200
Bậc 5 7,19 16.824.600
Bậc 6 7,55 17.667.000

V. Các yếu tố ảnh hưởng đến lương kế toán

Thu nhập của kế toán được quyết định bởi nhiều yếu tố khác nhau, không chỉ riêng bằng cấp hay thâm niên. Dưới đây là những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến mức lương kế toán:

1. Kinh nghiệm làm việc

Đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp và dễ nhận thấy nhất. Kinh nghiệm có thể phản ánh năng lực và khả năng giải quyết công việc của bạn. Người càng có thâm niên, có mức độ tự chủ cao và xử lý được những công việc phức tạp thì có mức lương càng cao.

2. Vị trí kế toán

Không phải vị trí kế toán nào cũng có thu nhập giống nhau. Vị trí càng gần dòng tiền và trách nhiệm pháp lý, mức lương càng cao. Ví dụ: Vị trí kế toán thuế hay kế toán thanh toán có mức lương cao vì họ có liên quan đến vấn đề tiền và pháp lý doanh nghiệp.

3. Quy mô doanh nghiệp

Các công ty, tập đoàn lớn hay các doanh nghiệp nước ngoài có quy trình phức tạp, số liệu lớn, kiểm soát chặt sẽ có mức lương cao hơn so với các công ty vừa và nhỏ do quy trình, hệ thống đơn giản, rủi ro thấp.

4. Học vấn và trình độ chuyên môn

Kế toán có học vấn liên quan đến ngành kế toán và có bằng cấp cao là lợi thế so với những kế toán làm trái ngành. Bằng cấp sẽ giúp bạn có nền tảng kiến thức và kỹ năng vững chắc để có thể giải quyết các tình huống trong công việc.

5. Chứng chỉ nghiệp vụ

Chứng chỉ là minh chứng khách quan chứng minh thêm năng lực của bạn. Đó có thể là chứng chỉ hành nghề kế toán (APC) do Bộ Tài chính cấp, chứng chỉ quốc tế về kế toán - tài chính như CPA, ACCA, CMA,...

6. Vị trí địa lý

Tại các thành phố lớn như Hà Nội, TP.HCM, kế toán thường có mức lương cao hơn do mức sống cao và cạnh tranh nhân sự lớn. Trong khi đó, ở tỉnh mức lương sẽ thấp hơn, tuy nhiên thu nhập sẽ ổn định vì ít sự cạnh tranh.

VI. Tips để cải thiện mức lương ngành kế toán

Thu nhập của kế toán có thể cải thiện đáng kể nếu bạn biết cách nâng cấp bản thân và đàm phán lương. Dưới đây là những cách có thể giúp bạn nâng cao mức lương kế toán:

1. Chọn vị trí có trách nhiệm lớn

Các vị trí liên quan trực tiếp đến nguồn tài chính của doanh nghiệp như kế toán thuế, kế toán thanh toán, kế toán tổng hợp sẽ có mức lương cao. Hãy định hướng nghề nghiệp, trau dồi kiến thức và kỹ năng theo những vị trí này để có thu nhập tốt hơn.

2. Chọn môi trường áp lực cao

Những công ty lớn thường có hệ thống tài chính phức tạp, đòi hỏi kế toán phải có nghiệp vụ thực sự vững vàng và có hiệu suất làm việc cao. Mặc dù áp lực nhưng đây sẽ là môi trường để bạn phát triển kỹ năng nhanh chóng và có mức lương, phúc lợi cao hơn những công ty nhỏ.

3. Biết cách thương lượng lương và deal lương hợp lý

Khi deal lương, bạn cần nắm rõ lương mặt bằng chung của thị trường, chuẩn bị những kết quả và thành tích bạn tạo ra bằng số liệu và đưa ra được những giá trị bạn có thể tạo ra cho công ty gắn với tình hình công ty. Đây sẽ là những minh chứng để bạn đưa ra mức lương mong muốn và dễ được doanh nghiệp chấp nhận.

Có thể thấy, lương kế toán rất đa dạng, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vị trí, kinh nghiệm, khu vực địa lý, mức độ chịu trách nhiệm,... Mong rằng bài viết đã giúp bạn nắm được rõ mức lương ngành này và xây dựng được lộ trình công việc phù hợp để phát triển và nâng cao mức lương trong ngành kế toán.

Tác giả: Ngô Hải Yến

Lĩnh vực: Tuyển dụng, nhân sự

Biên tập nội dung bài viết phân tích chuyên sâu về lĩnh vực tuyển dụng nhân sự

Mình luôn muốn được sống, trải nghiệm, viết và chia sẻ những kiến thức cũng như kinh nghiệm của mình đến mọi người.

bài viết cùng danh mục
hỗ trợ ứng viên

Nếu gặp bất cứ vấn đề gì cần hỗ trợ, hãy gọi tới HOTLINE hoặc gửi thư về địa chỉ email bên dưới để được hỗ trợ.

Giải thưởng
của chúng tôi

Giải đồng

Chương trình Make in Viet-Nam 2023

Top 3

Nền tảng số tiêu biểu của Bộ TT&TT 2022

Top 10

Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo Việt Nam - Hội đồng tư vấn kinh doanh ASEAN bình chọn

Top 10

Dự án xuất sắc nhất Viet-Solutions 2020 - Chương trình Chuyển đổi số  Quốc gia của Bộ TT&TT